Brass là gì |Tất tần tật về brass

Brass là gì |Tất tần tật về brass

brass là gì đang được nhiều người tìm kiếm. 123 DocX.123 DocX gửi tới các bạn bài viết Brass là gì |Tất tần tật về brass . Cùng123 DocX tìm hiểu ngay thôi

18 tháng 1, 2020

Đồng thau là gì? Tính chất và ứng dụng của đồng thau trong cuộc sống!

Mối quan hệ giữa đồng thau và đồng thau là gì mà chúng thường được sử dụng thường xuyên và thay thế cho nhau? Hãy cùng phế liệu 247 giải đáp, vậy rốt cuộc Đồng thau chính xác là gì và chúng mang lại những lợi ích tuyệt vời gì nhé. Đồng thau là gì? Thành phần đồng thau

Đồng thau có một tên gọi quen thuộc hơn – đồng thau (hay latong) – một hợp kim đồng phổ biến bên cạnh đồng thau, đồng nhôm, đồng silic, đồng niken, bạc niken.

thau-la-gi

Thành phần của đồng thau là gì? Trên thực tế, đồng thau được tạo thành từ hai kim loại là đồng (Cu) và kẽm (Zn) được trộn lẫn và nung nóng với nhau. Tỷ lệ pha trộn giữa đồng và kẽm mang lại sự khác biệt cho mỗi đồng thau và thường được phân biệt bằng sắc tố màu mà chúng thể hiện. Một số loại đồng thau mà chúng ta có thể nhìn thấy qua bột màu là:

  • Nếu hàm lượng kẽm là 18-20% thì đồng thau có màu đỏ.
  • Từ 20% đến 30% kẽm, màu vàng nâu.
  • Trên 30% – 42% có màu vàng nhạt.
  • 50% – 60% – màu vàng trắng.

Lịch sử phát triển của đồng thau là gì?

Đồng thau được người tiền sử biết đến từ khá sớm, rất lâu trước khi con người phát hiện ra kẽm. Nó là sản phẩm phụ của quặng calamine, một loại khoáng chất có chứa đồng và kẽm.

Nền văn hóa Đông Sơn ở Việt Nam là một trong những nền văn hóa đồ đồng rực rỡ cách đây hơn 3000 năm. Những sản phẩm bằng đồng thau tinh xảo và đẹp mắt, cùng với nền văn minh nhân loại, đánh dấu sự khởi đầu của thời kỳ đồ đồng rực rỡ. Khi quặng calamine được nấu chảy, kẽm được tách ra và trộn với đồng để tạo thành đồng thau tự nhiên. Kẽm trong đồng thau đã làm giảm đáng kể điểm nóng chảy của đồng, tăng cường tính chất đúc của nó, dẫn đến các tác phẩm Thời kỳ đồ đồng đẹp và sắc nét và giữ được màu sắc lâu dài của nó.

Trong văn hóa Đông Sơn, mặc dù tên gọi là đồng thau được sử dụng, nó thực sự là một hợp kim đồng-thiếc hoặc đồng-chì-thiếc (còn được gọi là đồng). Hợp kim đồng-kẽm chỉ được sử dụng muộn hơn, vào thế kỷ 17. Hợp kim đồng-kẽm là công nghệ hợp kim của phương Tây chứ không phải là hợp kim truyền thống của Việt Nam. Đồng thau có những tính chất gì?

Độ dẻo của đồng thau chỉ đứng sau đồng nguyên chất, nhưng lại dẻo hơn kẽm. Điểm nóng chảy tương đối thấp của đồng thau (900 đến 940 ° C, 1650 đến 1720 ° F, tùy thuộc vào thành phần) và đặc tính chảy của đồng thau khiến nó trở thành vật liệu đúc tương đối dễ dàng. Bằng cách thay đổi tỷ lệ đồng và kẽm, bạn có thể thay đổi các đặc tính của đồng thau, làm cho đồng thau cứng hoặc mềm.

Xem thêm:  Ban kiểm soát tiếng anh là gì |Tất tần tật về ban kiểm soát tiếng anh

Ngày nay, gần 90% tất cả các hợp kim đồng thau được tái chế. Lom 247 là công ty chuyên   thu mua   phế liệu đồng thau hoặc đồng thau các loại. Đồng thau có những tính chất gì nổi bật? Đồng thau không có từ tính và có thể được tách khỏi phế liệu bằng cách di chuyển phế liệu đến gần một nam châm mạnh. Phế liệu đồng thau được thu gom và vận chuyển đến xưởng đúc, nơi nó được luyện và luyện lại thành phôi. Phôi được nung nóng và đùn đến hình dạng và kích thước mong muốn. Các ngoại lệ chung: Độ mềm của đồng thau thường có thể được xử lý mà không cần sử dụng chất lỏng cắt, mặc dù có

Đồng thau có công dụng gì    với các tính chất trên? Hợp chất này có màu sắc rất giống màu vàng, có thể giữ được độ bóng trong điều kiện môi trường bình thường. Do đó, nó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như đồ trang sức, vật liệu hàn, thiết bị điện, đầu đạn vũ khí cá nhân, và các dụng cụ hơi khác nhau.

>>> Thu mua thanh lý hàng hóa tại Hà Nội

Như vậy, đồng thau là một chất rất quen thuộc với mọi người trong cuộc sống hàng ngày, nó là một hợp chất phổ biến của đồng. Lom 247 là công ty chuyên thu mua phế liệu đồng giá cao nhất trên thị trường. Vui lòng liên hệ 1900 6891 để được phục vụ tốt hơn.

Thau

Các bài viết từ dự án mở Từ điển Anh-Việt.

/ brɑ: với /

 Tổng quan

Danh từ

Thau
Đồ đồng thau; Bia đồng khắc trong mộ
(gió) (âm nhạc) gió
(tiếng lóng) sự vô liêm sỉ, kiêu ngạo; sự táo bạo
(tiếng lóng) tiền
(kỹ thuật) trục lót, ống lót

Tính từ Brass là gì |Tất tần tật về brass

Bằng đồng thau

Tôi không quan tâm đến việc     đánh rắm đồng

Hãy cẩn thận với kinh doanh (tiếng lóng) để đi vào trọng tâm  của vấn đề

Thông tin chi tiết

đậm như   đồng

Xem in đậm

dạng chữ

  • Ved: đồng thau
  • Cánh: đồng thau

 Chuyên nghành

Xây dựng

thau

Cơ điện tử

Lỗi khi phác thảo: Không thể tạo thư mục đích
thau

Cơ cấu kỹ thuật

tay áo mang

Điện lực

đồng (đồng than)

Làm mát

đồng vàng

Kỹ thuật chung  Brass là gì |Tất tần tật về brass

bọc trong đồng
đồng

aluminium brassđồng pha nhômbeta brassđồng thau betabookbinder’s brassống lót đóng sáchbottom brassđồng thau đáybrass bearingổ đồngbrass foillá đồng thaubrass nailđinh bằng đồngbrass pipeống đồngbrass round-head wood screwvít gỗ đầu tròn bằng đồng thaubrass screwvít đồng thaubrass smiththợ rèn đồng thaubrass solderhợp kim hàn đồngbrass soldervảy hàn đồng thaubrass wiredây đồng thaubrass workscông việc với đồng thaucast brassđồng thau đúcforgeable brassđồng rèn đượcfree-cutting brassđồng thau dễ cắthard brasshoàng đồng cứnghard brass soldersự hàn bằng đồng thau cứnghigh brassđồng thau chất lượng caored brassđồng đỏred brassđồng thau đỏtin brassđồng thau thiếc

đồng thau

beta brassđồng thau betabottom brassđồng thau đáybrass foillá đồng thaubrass round-head wood screwvít gỗ đầu tròn bằng đồng thaubrass screwvít đồng thaubrass smiththợ rèn đồng thaubrass soldervảy hàn đồng thaubrass wiredây đồng thaubrass workscông việc với đồng thaucast brassđồng thau đúcfree-cutting brassđồng thau dễ cắthard brass soldersự hàn bằng đồng thau cứnghigh brassđồng thau chất lượng caored brassđồng thau đỏtin brassđồng thau thiếc

lót bằng đồng thau

Kinh tế

tiền bạc
trả hết

 Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa Brass là gì |Tất tần tật về brass

noun

assumption , audacity , brashness , cheek * , chutzpah * , confidence , effrontery , gall , impertinence , impudence , insolence , presumption , rudeness , audaciousness , boldness , brazenness , cheek , cheekiness , chutzpah , discourtesy , disrespect , face , familiarity , forwardness , impudency , incivility , nerve , nerviness , overconfidence , pertness , presumptuousness , pushiness , sassiness , sauciness , cash , currency , lucre , ( colloq.) impudence , alloy , brazen , hubris , officer , temerity , top

Từ trái nghĩa Brass là gì |Tất tần tật về brass

noun

carefulness , caution , circumspection , prudence

Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Điện | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ – Điện tử | Xây dựng

Xem thêm:  Redmine là gì

Brass nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh

Trong tiếng anh, chúng ta đã học qua rất nhiều các loại chất, kim loại và phi kim khác nhau như đồng, bạc, kẽm, nhôm….Trong bài viết ngày hôm nay, chúng mình muốn giới thiệu đến các bạn một loại kim loại thuộc lĩnh vực trên với tên gọi “Brass”. Điểm qua bài viết của chúng mình dưới đây để biết thêm thông tin chi tiết cũng như ý nghĩa của từ vựng này nhé.

1.Brass trong tiếng anh nghĩa là gì?

Brass là gì |Tất tần tật về brass

(brass nghĩa là gì )

Trong tiếng anh, Brass vừa đóng vai trò là danh từ vừa là tính từ và đôi khi nó cũng được xem là một tiếng lóng. Về chi tiết, Brass được biết đến nhiều nhất khi dịch ra tiếng việt gọi là đồng thau hay các đồ vật, nhạc cụ được làm bằng chất đồng thau. Ngoài ra, trong một số trường hợp, chúng ta cũng có thể gọi từ này theo nghĩa tiếng lóng là tiền hoặc sự vô liêm sỉ, hỗn xược.

Ví dụ:

  • My house’s door handles were made of brass. It’s really looking good. 
  • Tay nắm cửa của nhà tôi được làm bằng đồng thau. Nó thực sự trông rất tốt.
  • She plays in the brass section of the orchestra.
  • Cô ấy chơi phần kèn đồng của dàn nhạc.

2.Thông tin chi tiết từ vựng

Để giúp các bạn nắm chắc và hiểu rõ hơn về bản chất của Brass trong tiếng anh thì ở phần này chúng mình sẽ đi vào chi tiết của từ vựng bao gồm phát âm, nghĩa tiếng anh và nghĩa tiếng việt cũng như cụm từ của Brass.

Brass ( Danh từ)

Phát âm: Brass theo anh-anh: /brɑːs/ 

                          theo anh-mỹ:  /bræs/

Nghĩa tiếng anh: A yellowish alloy of copper and zinc, sometimes including small amounts of other metals, but usually 67% copper and 33 percent zinc or ornaments, objects, or utensils made of this alloy.

Nghĩa tiếng việt: Hợp kim màu vàng của đồng và kẽm, đôi khi bao gồm một lượng nhỏ các kim loại khác, nhưng thường là 67% đồng và 33% kẽm hoặc đồ trang trí, đồ vật hoặc đồ dùng làm bằng hợp kim này.

Ví dụ:

  • This table is made of brass, so it looks very sturdy and classy.
  • Chiếc bàn này được làm bằng đồng thau nên nhìn rất chắc chắn và đẳng cấp.

Ngoài ra, chúng ta cũng có thể hiểu Brass theo nghĩa tính từ như sau.

Brass (Tính từ)

Nghĩa tiếng anh: (of a musical instrument) made of a metal tube bent into a particular shape and played by blowing.

Nghĩa tiếng việt: (của một loại nhạc cụ) làm bằng một ống kim loại được uốn cong thành một hình dạng cụ thể và chơi bằng cách thổi.

Ví dụ:

  • Nowadays, the trumpet is a brass instrument.
  • Ngày nay, kèn là nhạc cụ bằng đồng.
Brass là gì |Tất tần tật về brass

(Hình ảnh nhạc cụ làm bằng đông thau)

Một số cụm từ của Brass chúng ta cần nhớ:

Brass monkey weather (idiom) : Thời tiết thật lạnh!

Get down to brass tacks: Đi sâu vào bản chất của vấn đề.

3.Ví dụ anh việt

Trong phần này, chúng mình sẽ đưa ra nhiều các ví dụ sử dụng Brass trong câu, các bạn cùng điểm qua các ví dụ cụ thể dưới đây nhé.

Ví dụ:

  • Our country has extensive manufacturers of heavy machinery, electric supplies, brass and copper products and silk goods.
  • Ở nước ta, có nhiều nhà sản xuất máy móc hạng nặng, vật tư điện, sản phẩm đồng thau và đồng và hàng lụa.
  • The microphonic portion of the transmitter is contained in a thin cylindrical box or case of brass, the inner curved surface of which is covered with an insulating layer of paper.
  • Phần vi âm của máy phát được chứa trong một hộp hoặc hộp hình trụ mỏng bằng đồng thau, bề mặt cong bên trong được bao phủ bởi một lớp giấy cách nhiệt.
  • That was an elaborate construction of polished brass, and, contrary to the usual custom, seems to have been placed in the centre of the altar-step, long branches stretching out towards the four cardinal points, bearing smaller candles.
  • Đó là một công trình xây dựng tinh xảo bằng đồng thau đánh bóng, và trái với phong tục thông thường, dường như được đặt ở trung tâm của bậc thềm bàn thờ, những cành dài vươn ra phía bốn điểm chính, mang những ngọn nến nhỏ hơn.
  • You should know about various kinds of magnets, some of which attract gold, others silver, brass, lead; even some which attract flesh, water, fishes.
  • Bạn nên biết rằng các loại nam châm, một số hút vàng, một số khác bằng bạc, đồng thau, chì; thậm chí một số loài thu hút thịt, nước, cá.
  • Some countries now have increasingly prospered, thanks to lime quarries, lead, copper and zinc mines, smelting works, a shot manufactory, copper, brass, iron and zinc works; brewing, tanning and mineral water, flannel and cement works.
  • Một số quốc gia ngày càng phát đạt nhờ mỏ vôi, mỏ chì, đồng, kẽm, công trình luyện kim, xưởng bắn, công trình đồng, thau, sắt, kẽm; các công trình sản xuất bia, thuộc da và nước khoáng, flannel và xi măng.
Xem thêm:  Đường kính là gì |Tất tần tật về đường kính
Brass là gì |Tất tần tật về brass

(các loại đồng thau)

4. Từ vựng cụm từ liên quan

Bên cạnh những thông tin cần thiết ở phần trước thì ở đây chúng mình cũng đã tổng hợp lại một số từ vựng cụm từ liên quan đến Brass trong tiếng anh, các bạn đọc theo dõi bảng dưới đây nhé.

Nghĩa tiếng anh từ/cụm từ Nghĩa tiếng việt từ/cụm từ
percussion instruments nhạc cụ gõ
brass lamps đèn đồng
top brass đồng thau hàng đầu
group of brasses. nhóm đồng thau
brass button nút đồng
brass cartridge hộp mực đồng
brass chandelier đèn chùm đồng
brass band kèn đồng
brass knuckles đốt ngón tay bằng đồng
brass neck cổ đồng

Trên đây là bài viết của chúng mình về Brass trong tiếng anh, hy vọng với những gì chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn

DIFFERENCE BETWEEN COPPER, BRASS AND BRONZE

In life sometimes we come across copper types with names such as: copper, brass or gray copper without understanding their nature of what it is, how it is, why it is called that way. So learn to distinguish between copper and copper?

Brass là gì |Tất tần tật về brass

What is copper?

Copper is a flexible metal with high electrical and thermal conductivity, symbolized Cu and melting at 1,085 degrees Celsius.

Copper

Copper is a pure red copper. Copper is used for many products because of its high electrical conductivity, corrosion resistance, good formatting ability … Pipe fittings, industrial valves, electrical cables all use copper, copper is easy to use. welding and polishing. In addition, copper is also resistant to bacteria and can 99.99% of bacteria after more than 2 hours of exposure.

Brass là gì |Tất tần tật về brass

Brass 

Brass is an alloy between copper and zinc, it is light yellow and looks like gold. Depending on the proportion of zinc in the mixture, it varies in color, ductility and durability.

If the zinc content is from 32% – 39%, it will increase heat resistance but limit cold tolerance

If the zinc content is> 39%, it has increased strength and reduced ductility

Brass has many applications in decoration, musical instruments and in industry.

Brass là gì |Tất tần tật về brass

Bronze

Hợp kim của đồng với niken, phốt pho, nhôm, mangan, silic. Tất cả các thành phần này làm cho hợp kim cứng hơn đồng nguyên chất. Đồng này có màu vàng xỉn đặc trưng và được sử dụng để điêu khắc, nhạc cụ và công nghiệp.

Brass là gì |Tất tần tật về brass

Các bài viết khác

Sự khác biệt giữa van bi có lỗ khoan đầy đủ và van bi có lỗ khoan giảm Sự khác biệt về cấu trúc và ứng dụng giữa gang dẻo và gang


Video Brass là gì |Tất tần tật về brass

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết Brass là gì |Tất tần tật về brass!. 123 DocX hi vọng đã mang đến thông tin hữu ích cho bạn. Xem thêm các bài viết cùng danh mục Hỏi đáp. Nếu thấy hay hãy chia sẻ bài viết này cho nhiều người được biết. 123 DocX chúc bạn ngày vui vẻ

123 Doc