Cơ sở vật chất tiếng anh |Tất tần tật về cơ sở vật chất tiếng anh

cơ sở vật chất tiếng anh đang được nhiều người tìm kiếm. 123 DocX.123 DocX gửi tới các bạn bài viết Cơ sở vật chất tiếng anh |Tất tần tật về cơ sở vật chất tiếng anh . Cùng123 DocX tìm hiểu ngay thôi

Cơ sở tiếng Anh là   gì? Đây chắc hẳn sẽ là thắc mắc của rất nhiều bạn học sinh, sinh viên hay những người đang theo học ngành tiếng Anh. Vậy hãy cùng tìm hiểu về cụm từ này trong tiếng Anh và một số từ vựng liên quan hữu ích trong bài viết dưới đây nhé! Cơ sở tiếng Anh là gì?

Cơ sở là một thuật ngữ chung cho các thiết bị, cấu trúc hoặc các tòa nhà được cung cấp cho một dịch vụ cụ thể ở bất kỳ đâu.

Các tiện nghi bằng tiếng Anh:

  • Vật chất có nghĩa là / mə’tiəriəl fə’siliti / (n.) Phương tiện
  • Nghĩa tiếng Anh: Tòa nhà, dịch vụ và thiết bị, trong số những thứ khác, được đưa ra vì một lý do cụ thể.
  • Ví dụ: 
    • Ngôi trường này đang trong quá trình hiện đại hóa cơ sở vật chất kỹ thuật để đào tạo.

Ngôi trường này đang trong quá trình hiện đại hóa cơ sở vật chất giảng dạy.

  • Để sản xuất được nhiều sản phẩm, chúng ta cần trang bị thêm cơ sở vật chất hiện đại.

Để sản xuất được nhiều sản phẩm, chúng tôi cần trang bị thêm nhiều phương tiện hiện đại.

  • Các trường ở vùng sâu, vùng xa chưa quan tâm đúng mức đến nguồn lực vật chất.

Các trường ở vùng sâu, vùng xa không thực sự quan tâm nhiều đến trang thiết bị.

Cơ sở vật chất tiếng anh |Tất tần tật về cơ sở vật chất tiếng anh
Mặt bằng tiếng anh gọi là Material Facilities.

Một chút từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ đề đồ vật

Từ trường học đến công sở hay bệnh viện ở đâu cũng có thể bắt gặp đồ vật. Và đây là danh sách các từ vựng thông dụng bạn có thể tham khảo: 

  • Locker room / ˈkləʊkruːm / (n.) Phòng vệ sinh hoặc kho chứa

Nghĩa tiếng Anh: Một căn phòng trong một tổ chức công cộng với nhà vệ sinh hoặc nhà vệ sinh, nơi mọi người có thể để áo khoác, túi xách và những thứ khác trong một lúc.

Ví dụ: Phòng thay đồ của chúng tôi nằm trên tầng 2 của phòng 7, nơi bạn có thể vào để cất quần áo.

Phòng thay đồ của chúng tôi nằm ở phòng số 7 trên tầng 2, bạn có thể lên đó cất quần áo.

  • Gym / ˈspɔːts hɔːl / (n) đấu trường, phòng tập thể dục

Nghĩa tiếng Anh: Đây là nơi diễn ra các sự kiện thể thao hoặc chỉ là nơi luyện tập thể dục thể thao.

Xem thêm:  Adc là gì |Tất tần tật về adc

Ví dụ: Trận chung kết bóng chuyền sẽ diễn ra vào chiều nay tại Nhà thi đấu tỉnh Khánh Hòa. 

Trận chung kết bóng chuyền sẽ diễn ra vào chiều nay tại Nhà thi đấu tỉnh Khánh Hòa.

  • Phòng ăn / kænˈtiːn / (n.) Phòng ăn

Nghĩa tiếng Anh: Ở nơi làm việc, trường học hoặc nơi khác, nơi cung cấp đồ ăn và thức uống.

Ví dụ: Bạn có muốn dùng bữa với tôi trong phòng ăn hôm nay không?

Bạn có muốn dùng bữa với tôi trong phòng ăn tối nay không? 

  • Cubicle / ˈkjuːbɪkl / (n.) Văn phòng chia thành nhiều ngăn để làm việc

Nghĩa tiếng Anh: Một phần của căn phòng bị cô lập với phần còn lại của căn phòng bằng rèm, tường mỏng hoặc thấp.

Ví dụ: Một văn phòng tại công ty của tôi được xây dựng theo kiểu hình khối để tiết kiệm diện tích.

Phòng làm việc tại công ty tôi được xây dựng theo kiểu nhiều ngăn để tiết kiệm diện tích. 

  • Máy chiếu Projectors / prəˈdʒektə (r) / (n)

Nghĩa tiếng Anh: Một thiết bị để hiển thị hình ảnh, video hoặc slide máy tính trên màn hình.

Ví dụ: Anh ấy cần một máy chiếu cho buổi thuyết trình chiều nay.

Anh ấy cần một máy chiếu cho buổi thuyết trình chiều nay.

  • Phòng thí nghiệm Laboratory / ləˈbɒrətri / (n.)

Nghĩa tiếng Anh: một buồng hoặc phòng được sử dụng để nghiên cứu khoa học, thí nghiệm hoặc thử nghiệm.

Ví dụ: Ngày mai chúng ta sẽ thực hành trong phòng thí nghiệm cho một bài học hóa học. 

Ngày mai chúng ta sẽ thực hành trong phòng thí nghiệm cho lớp hóa học.

  • Block / blɒk / (n) tòa nhà

Nghĩa tiếng Anh: A tall structure with flats or offices; structures that are part of a school, hospital, or other institution and are designed for a certain purpose.

Ví dụ: I have never seen such a tall apartment block.

Tôi chưa bao giờ thấy một tòa chung cư nào cao như vậy. 

  • Lecture hall /ˈlektʃə(r) hɔːl/ / (n) giảng đường

Nghĩa tiếng Anh: A large room as a place for lectures at the university, with a sloping floor structure to satisfy audio and visual requirements.

Ví dụ: My school’s lecture hall was completely destroyed after a big storm.

Giảng đường của trường tôi bị phá hủy hoàn toàn sau một trận bão lớn.

  • Isolation ward /ˌaɪsəˈleɪʃn wɔːd// (n) phòng cách ly

Nghĩa tiếng Anh: It is a room used to isolate some patients with infectious diseases.

Ví dụ: Patients with Covid will be treated separately in an isolation room.

Các bệnh nhân mắc Covid sẽ được điều trị riêng tại phòng cách ly. 

  •  Operating room/ˈɒpəreɪtɪŋ θɪətə(r)/ (n) phòng mổ

Nghĩa tiếng Anh: A hospital room used for surgical treatments

Ví dụ: The doctors worked hard for 8 hours in the operating room.

Các bác sĩ đã làm việc cật lực trong suốt 8 tiếng đồng hồ trong phòng mổ. 

  •  Dispensary /dɪˈspensəri/ (n) phòng cấp thuốc

Nghĩa tiếng Anh: A location in a hospital, store, or other establishments where patients’ medications are provided.

Xem thêm:  Dob là gì |Tất tần tật về dob

Ví dụ: Is this medicine available at the dispensary?

Loại thuốc này có sẵn tại phòng cấp thuốc không nhỉ?

Cơ sở vật chất tiếng anh |Tất tần tật về cơ sở vật chất tiếng anh
Cơ sở vật chất bao gồm cả những đồ vật thân quen xung quanh chúng ta.

Trong bài viết trên, chúng tôi đã giải đáp thắc mắc cơ sở vật chất tiếng Anh là gì cũng như cung cấp một số từ vựng liên quan đến cơ sở vật chất. Hy vọng sẽ giúp bạn bổ sung thêm vốn từ vựng của mình! Previous Article Tiểu sử ông Đoàn Ngọc Hải và những chuyến thiện nguyện ý nghĩaNext Article Giải đáp thắc mắc chi phí tài chính là gì?

Cơ Sở Vật Chất trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Khi bạn muốn nhập học một ngôi trường hay một trung tâm giáo dục nào đó thì điều đầu tiên bạn quan tâm là gì? Khi bạn muốn khám bệnh tại một bệnh viên hay một cơ sở y tế nào đó thì điều đầu tiên bạn quan tâm là gì? Với những câu hỏi trên thì đa số câu trả lời sẽ là “ Cơ sở vật chất”. Bạn sẽ quan tâm đến “ Cơ sở vật chất” của trường học và bệnh viên đó có đầy đủ, khang trang và hiện đại hay không. Chắc hẳn sẽ chẳng ai muốn học tập và thăm khám tại một trường học hay bệnh viện cũ kỹ với trang thiết bị lạc hậu và nghèo nàn. Vậy thì thế nào là “ Cơ sở vật chất”? “ Cơ sở vật chất” trong Tiếng Anh thì được gọi là gì?“ Cơ sở vật chất” trong trường học và bệnh viện bao gồm những thứ gì? Cùng tìm hiểu ngay nhé!

1. Cơ sở vật chất trong tiếng anh là gì?

Trong Tiếng Anh, Cơ sở vật chất gọi là “ Material facilities”.

Cơ sở vật chất tiếng anh |Tất tần tật về cơ sở vật chất tiếng anh

Hình ảnh minh họa cơ sở vật chất trường học

2. Thông tin chi tiết về “ cơ sở vật chất”

Phát âm: /mə’tiəriəl/ /fə’siliti/

Loại từ: Danh từ ( noun)

Nghĩa Tiếng Anh

Material facilities are the buildings, rooms, equipments and services provided for a particular purpose

Nghĩa Tiếng Việt

Cơ sở vật chất là các tòa nhà, phòng, thiết bị và dịch vụ được cung cấp cho một mục đích cụ thể

 

3. Các ví dụ anh – việt

Ví dụ:

  • Material facilities are one of the important factors in improving the quality of training in some educational institutions today. Schools should be equipped with adequate and modern facilities to give students and teachers the best possible learning and teaching environment.
  • Cơ sở vật chất là một trong những yếu tố quan trọng trong việc nâng cao chất lượng đào tạo tại một số cơ sở giáo dục ngày nay. Các trường học nên trang bị cơ sở vật chất đầy đủ và hiện đại nhằm tạo điều kiện cho các em học sinh và giáo viên có một môi trường học tập và dạy học tốt nhất có thể.
  • Medical material facilities at IU Hospital’s Internal Medicine Department, considered the most modern in Vietnam today, ensure that surgical procedures can be carried out safely and quickly. and convenient.
  • Cơ sở vật chất về trang bị thiết bị y tế tại khoa Nội của Bệnh viện IU, được đánh giá là hiện đại nhất tại Việt Nam hiện nay, đảm bảo cho các quá trình phẫu thuật có thể được diễn ra an toàn, nhanh chóng và thuận lợi.
  • Xuyen A International General Hospital is equipped with modern modern facilities and equipment used for medical examination and treatment on a par with the most prestigious hospitals in the world with the leading team of doctors and medical experts in Vietnam, Singapore, and Australia having high professional qualifications and experience.
  • Bệnh viện đa khoa quốc tế Xuyên Á được trang bị cơ sở vật chất hiện đại hiện đại với các thiết bị máy móc dùng để phục vụ cho việc khám và chữa bệnh ngang tầm với các bệnh viện uy tín nhất trên thế giới cùng với đội ngũ bác sĩ và chuyên gia y tế hàng đầu tại Việt Nam, Singapore, Úc có trình độ chuyên môn cao và giàu kinh nghiệm.
  • One of the issues that you need to focus on when you want to open a language or computer center is investing in facilities. Language center or information technology is like a miniature school with many different types of students, so you must be equipped with complete and modern facilities to best meet the needs of teachers and students.
  • Một trong những vấn đề mà bạn cần chú trọng khi bạn muốn mở một trung tâm ngoại ngữ hay tin học đó là đầu tư cơ sở vật chất. Trung tâm ngoại ngữ hay tin học cũng giống như một ngôi trường thu nhỏ với nhiều đối tượng học viên khác nhau do đó bạn phải trang bị cơ sở vật chất đầy đủ và hiện đại để có thể đáp ứng được tốt nhất những nhu cầu của các giáo viên và học viên.
Xem thêm:  Sso là gì |Link tải GG drive

4. Các từ vựng tiếng anh khác liên quan đến “ cơ sở vật chất”

Từ vựng Tiếng Anh về cơ sở vật chất trong trường học

Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt
Desk Bàn học
Blackboard Bảng đen ( dùng để viết phấn)
White board Bảng trắng ( dùng để viết bút lông)
Chalk Phấn
Marker pen / marker Bút viết bảng ( bút lông)
Pan Quạt
Air conditioner Máy lạnh ( máy điều hòa)
Projectors Máy chiếu
Computer room Phòng máy tính
Cloakroom Phòng vệ sinh/phòng cất quần áo
Changing room Phòng thay đồ
Gym (viết tắt của gymnasium) Phòng thể dục, nhà thi đấu
Playground Sân chơi
Library Thư viện
Lecture hall Giảng đường
Laboratory (lab) Phòng thí nghiệm
Hall of residence Ký túc xá
Campus Khuôn viên ký túc xá
Canteen Nhà ăn
Locker Tủ đồ
Playing field Sân vận động
Sports hall Hội trường chơi thể thao, nhà thi đấu

Từ vựng Tiếng Anh về cơ sở vật chất trong văn phòng

Cabinet Tủ
File cabinet Tủ đựng hồ sơ và tài liệu
Desk Bàn làm việc  
Table Bàn lớn dùng để họp hành        
Printer Máy in  
Computer Máy tính bàn
Laptop Máy tính xách tay        
Photocopier Máy phô-tô    
Fax Máy fax         
Projector Máy chiếu      
Screen Màn hình chiéu 
Whiteboard Bảng trắng     
Bookshelf        Kệ sách
Chair  Ghế
Fan     Quạt
Air – conditioner           Máy lạnh
Cubicle  Văn phòng chia ngăn, ô làm việc
Building Tòa nhà
Organizer        Khay sắp xếp các dụng cụ
Telephone       Điện thoại bàn
Desk tray         Kệ, khay đựng hồ sơ
Stacking Desk Tray      Kệ, tủ đựng hồ sơ nhiều tầng
Cơ sở vật chất tiếng anh |Tất tần tật về cơ sở vật chất tiếng anh

Phòng văn phòng

Từ điển tiếng Anh bệnh viện

Từ điển Nghĩa tiếng việt
Khối Cao ốc
Bộ phận cứu hộ khẩn cấp Bộ phận dịch vụ khẩn cấp
Hội đồng tuyển chọn Phòng tiếp nhận người bệnh đến khám lâm sàng
Xuất viện Phòng điều trị xuất viện
Nhà ăn Căng tin bệnh viện
Máy tính tiền Máy tính tiền
Khoa chẩn đoán hình ảnh / X-quang Bộ phận hình dung
Phòng giao hàng Phần C
Phòng khám bệnh Phòng khám bệnh
Khoa / phòng cấp cứu Phòng cấp cứu
Làm sạch Phòng rác
Bộ phận văn phòng phẩm Bộ phận văn phòng phẩm
Đơn vị chăm sóc đặc biệt (ICU) Đơn vị chăm sóc đặc biệt
Isolator / phòng Phòng cách ly
Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm
Phòng lao động Sản khoa
Bọn trẻ Khoa nhi
Dinh dưỡng và Ăn kiêng Khoa dinh dưỡng
Khoa ngoại trú Khoa ngoại trú
Phòng mổ / rạp hát Phòng mổ
Khu bệnh viện Bệnh viện
Người hồi sức Mặt nạ hô hấp nhân tạo
Băng nén Gạc nén để cầm máu
Băng sơ cứu Các loại băng dùng để sơ cứu
Xe cứu thương Xe cứu thương
Mặt nạ oxy Ống tiêm
Tai nghe Đồng hồ đo áp suất
Một thiết bị dùng để đo huyết áp Hỗ trợ cuộc sống
Máy thở Bộ dụng cụ phẫu thuật nhỏ
Vận chuyển bị vô hiệu hóa Vận chuyển bị vô hiệu hóa
cáng Giường có bánh xe
ánh sáng quan sát Đèn khám bệnh
Cơ sở vật chất tiếng anh |Tất tần tật về cơ sở vật chất tiếng anh

Khuôn viên bệnh viện

Hy vọng qua bài viết trên, Studytienganh đã cung cấp thêm cho bạn một số thông tin hữu ích về   Các tiện ích   trong tiếng Anh!


Video Cơ sở vật chất tiếng anh |Tất tần tật về cơ sở vật chất tiếng anh

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết Cơ sở vật chất tiếng anh |Tất tần tật về cơ sở vật chất tiếng anh!. 123 DocX hi vọng đã mang đến thông tin hữu ích cho bạn. Xem thêm các bài viết cùng danh mục Hỏi đáp. Nếu thấy hay hãy chia sẻ bài viết này cho nhiều người được biết. 123 DocX chúc bạn ngày vui vẻ

Related Posts