Công đoàn tiếng anh là gì |Tất tần tật về công đoàn tiếng anh

Công đoàn tiếng anh là gì |Tất tần tật về công đoàn tiếng anh

công đoàn tiếng anh là gì đang được nhiều người tìm kiếm. 123 DocX.123 DocX gửi tới các bạn bài viết Công đoàn tiếng anh là gì |Tất tần tật về công đoàn tiếng anh . Cùng123 DocX tìm hiểu ngay thôi

Công đoàn tiếng anh là gì |Tất tần tật về công đoàn tiếng anh

thông tin tài khoản

  • Thoát | này
  • thông tin tài khoản
  • Đóng góp của tôi
  • Người thân yêu
  • Bình luận của tôi
  • Nhắn

Nghiệp đoàn tiếng Anh là gì: cách viết, ví dụ bằng tiếng Anh

Công đoàn đã tồn tại hơn 300 năm và được điều chỉnh phần lớn bởi các thể chế kinh tế và chính trị. Và nó cũng bổ sung thêm các thuật ngữ kinh tế cả tiếng Anh và tiếng Việt từ các tổ chức công đoàn. Để có thể tìm hiểu thêm về cách gọi và cách sử dụng từ union.

Hôm nay chúng ta hãy cũng nhau tìm hiểu một tổ hợp từ mới trong tiếng Anh như thế nào nhé !!!

Công đoàn tiếng anh là gì |Tất tần tật về công đoàn tiếng anh

nghiệp đoàn bằng tiếng anh

1. Union tiếng Anh là gì?

Union   / ˈyo͞onyən /

Loại từ:   danh từ đếm được và không đếm được tùy trường hợp.

Các trường hợp khác nhau của sự kết hợp các danh từ:

A. Từ dùng để chỉ hành động hợp nhất giữa các trạng thái hoặc giữa người với nhau (danh từ đếm được hoặc không đếm được)

  • Cuộc tranh luận giữa công nhân và công đoàn vẫn tiếp tục.
  • Cuộc tranh luận giữa công nhân và tổ chức công đoàn vẫn tiếp tục.

B. Là từ dùng để bảo vệ người lao động làm việc trong các nhà máy với mục đích bảo vệ quyền và lợi ích của họ, sự công bằng trong trả lương (danh từ đếm được)

  • Các công đoàn cổ cồn xanh đấu tranh cho quyền cổ cồn xanh.
  • Các tổ chức công đoàn xã hội đang đấu tranh cho quyền lợi của những người lao động chân tay.

2. Cách sử dụng từ union trong câu tiếng Anh:

Công đoàn tiếng anh là gì |Tất tần tật về công đoàn tiếng anh

nghiệp đoàn bằng tiếng anh

[   Các từ được sử dụng làm chủ ngữ trong câu   ]

  • Công đoàn đang rất cố gắng để giúp người lao động thoát khỏi tình trạng thất nghiệp sau đại dịch.
  • Bộ Công đoàn đang cố gắng giúp người lao động thoát khỏi tình trạng thất nghiệp sau đại dịch.

Trong câu này, từ “union” được dùng làm chủ ngữ.

[  Các từ được sử dụng làm phần bổ sung trong câu  ]

  • Chúng tôi gọi cho công đoàn mỗi ngày và hy vọng rằng họ sẽ giúp giải quyết vấn đề của chúng tôi.
  • Chúng tôi đã gọi cho công đoàn và hy vọng họ sẽ giúp giải quyết vấn đề.

Câu này sử dụng từ “kết hợp” làm tân ngữ trong câu và bổ sung động từ “gọi” để câu rõ ràng hơn.

[  Các từ được sử dụng để bổ sung cho chủ đề  ]

  • Tôi đang nói về công đoàn.
  • Tôi đang nói về công đoàn.

Trong câu này, chủ ngữ “that” trong câu không rõ ràng, dễ gây nhầm lẫn, vì vậy hãy thêm phần bổ sung “union” để câu rõ ràng hơn.

Xem thêm:  Keep up with là gì |Tất tần tật về keep up with

[  Các từ được sử dụng để bổ sung cho đối tượng  ]

  • Họ gọi công đoàn này là công đoàn.
  • Họ gọi công đoàn này là công đoàn.

Đối với câu này, tân ngữ “the union” được bổ sung ngữ liệu của từ “worker union” làm cho câu mang nghĩa hơn là ý chỉ bộ lao động.

3. Tên các loại công ty khác nhau trong tiếng anh:

Từ vựng Nghĩa tiếng việt
Công đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Công đoàn Dầu khí Việt Nam Công đoàn Công nhân Dầu khí Việt Nam
Công đoàn giáo dục quốc gia Việt Nam Công đoàn giáo dục quốc gia Việt Nam
Công đoàn quốc gia công thương Việt Nam Công đoàn quốc gia công thương Việt Nam
Công đoàn Điện lực Việt Nam Công đoàn Điện lực Việt Nam
Công đoàn Đường sắt Việt Nam Công đoàn Đường sắt Việt Nam
Liên hiệp Công nhân Giao thông vận tải Việt Nam Liên hiệp Công nhân Giao thông vận tải Việt Nam
Vietnam National Union of Aviation Workers Công đoàn hàng không Việt Nam
Vietnam National Union of Maritime Workers Liên minh công nhân hàng hải Việt Nam
Vietnam National Union of Banking Workers Công đoàn Ngân hàng Quốc gia Việt Nam
Vietnam National Union of Building Workers Công đoàn Xây dựng Quốc gia Việt Nam
Vietnam National Union of Health Workers Công đoàn Viên chức Y tế Việt Nam
Vietnam National Union of Agricultural & Rural Development Workers Công đoàn Viên chức Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn Việt Nam
Vietnam Public Sector Union Công đoàn khu vực công Việt Nam
Vietnam National Union of Rubber Workers Liên hiệp Công nhân Cao su Việt Nam
Vietnam National Union of Coal and Mineral Workers Liên hiệp Công nhân Than và Khoáng sản Việt Nam
Trade Union Committee of People’s Police Công đoàn Công an nhân dân
Trade Union Committee of National Defense Công đoàn Ủy ban Quốc phòng

4. Các cụm từ khác được dùng chung với từ công đoàn:

Công đoàn tiếng anh là gì |Tất tần tật về công đoàn tiếng anh

công đoàn trong tiếng Anh

Từ vựng Nghĩa tiếng việt
civil union liên minh dân sự
closer union đoàn kết chặt chẽ hơn
economic union liên minh kinh tế
monetary union liên minh tiền tệ
mystical union sự kết hợp thần bí
powerful union công đoàn mạnh mẽ
teacher union công đoàn giáo viên
union boss ông chủ công đoàn
union dues kinh phí công đoàn
union hall hội trường
union headquarters trụ sở công đoàn
union movement phong trào công đoàn
union negotiator nhà đàm phán công đoàn
union organizer người tổ chức công đoàn
union representation đại diện công đoàn

5. Các từ ví dụ của từ công đoàn trong tiếng Anh: 

  • Union movement brings rights to the workers all over the world and that helps a lot of workers out of poverty.
  • Cách mạng công đoàn đem lại quyền lợi cho người công nhân trên toàn thế giới và điều đó giúp những người công nhân thoát khỏi cảnh nghèo đói.
  • Economic union helps improve the economy of the country in that union and cooperates with a lot of international projects.
  • Liên minh kinh tế giúp phát triển kinh tế của các đất nước trong khối kinh tế và hợp tác với nhiều dự án mang tính quốc tế.
  • Union headquarters is not the place that everyone can go in without any permission. 
  • Trụ sở công đoàn không phải là nơi mà mọi người có thể vô được cần phải có giấy phép mới có thể vào được.
  • Union dues need to be checked carefully or else your mistake will send you to jail. 
  • Kinh phí của công đoàn cần phải được kiểm tra kĩ lượng không thì sai phạm của bạn sẽ tống bạn vào tù đó.
  • Monetary union allowed other countries to accept the foreign currency. 
  • Liên minh tiền tệ cho phép những nước khác chấp nhận mệnh giá tiền tệ của nước khác.
  • Civil unions are the place that all the same sex mariage can be provide recognition in law. 
  • Công đoàn dân sự là nơi mà các cặp đồng tính có thể được sự công nhận của pháp luật.
Xem thêm:  Ban kiểm soát tiếng anh là gì |Tất tần tật về ban kiểm soát tiếng anh

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn từ công đoàn trong tiếng anh!!!

công đoàn in English

Vietnamese-English dictionarycông đoàntranslations công đoàn

  •  trade union nounen organization+1 definitionsĐây là một vấn đề cho phong trào công đoàn.It’s an issue for the trade union movement.
  •  syndicate noun
  •  trade-union nounĐây là một vấn đề cho phong trào công đoàn.It’s an issue for the trade union movement.

Less frequent translations show hideunion · labor unionShow algorithmically generated translationsCông đoàntranslations Công đoàn

  •  Trade unionsĐây là một vấn đề cho phong trào công đoàn.It’s an issue for the trade union movement.
  •  trade union nounen organization of workers with common goalsĐây là một vấn đề cho phong trào công đoàn.It’s an issue for the trade union movement.

Show algorithmically generated translationsMachine translationsGlosbe-dịchCompanyGoogle dịchUnionSimilar phrases

  • chống công đoànnon-union
  • chủ nghĩa công đoànsyndicalism · trade unionism · unionism
  • công đoàn diễn viênequity
  • đoàn viên công đoàncard holder · trade-unionist · unionist
  • lânh tụ công đoànlabour leader
  • phong trào công đoànlabour movement · syndicalism

Examples StemMatch all exact any words1982 – Ba Lan cấm Công đoàn Đoàn kết và tất cả các Công đoàn.1982 – Poland bans Solidarity and all other trade unions.Công đoàn lo việc mua bán.The union does the buying and selling.Có thật có cuộc họp công đoàn ở quận của anh không?Was there really a union meeting in your district today?” Này Walter, ông làm thế nào để mấy con rô bốt này đóng góp công đoàn phí? “” Hey Walter, how are you going to get these robots to pay union dues? “Cựu lãnh tụ công đoàn này đã học biết về Nước Đức Chúa Trời.This former labor leader has learned about God’s Kingdom.Các Công đoàn có hết những thứ này.Unions have all of those things.Các chính sách của ông gặp phải sự phản đối mạnh mẽ từ phía các công đoàn.His policies faced strong opposition from organised labour.Gia nhập công đoàn là bắt buộc đối với tất cả công nhân.Membership is compulsory for all workers.Có tin đồn rằng việc bán lại Mercury News là do công đoàn mạnh mẽ tại tờ báo.The resale of the Mercury News was rumored to be due to strong union representation at the paper.Pháp luật Qatar không cho phép thành lập các thể chế chính trị hoặc công đoàn.Qatari law does not permit the establishment of political bodies or trade unions.Hắn sẽ tấn công đoàn hộ tống.He’s hitting the convoy.Trong toàn châu Âu, những công nhân tổ chức các công đoàn hay các đảng phái chính trị.In a number of cities, workers formed Soviets, or councils.bạn bè tôi, công đoàn, ban giám hiệu, hội phụ huynh học sinh.my friends.. . the union… the school board, the PTA.* Công nhận các công đoàn độc lập.* Recognize independent labor unions.Ông ấy Công đoàn đã thắng trong cuộc bầu cử, giải pháp về nước sẽ được tiến hành.He says if Labor wins the election, the water solution will proceed.Người quản lý nhà máy là Henry Clay Frick, một đối thủ hung tợn của công đoàn.The factory’s manager was Henry Clay Frick, a fierce opponent of the union.Chi phí cho cả các nhà khai thác mỏ và công đoàn đều cao.Costs to both mine operators and the union were high.Công đoàn buộc phải chấm dứt các quyền lợi đình công vào tháng 2 năm 1915.The union was forced to discontinue strike benefits in February 1915.Công đoàn và quảng cáo ngụ ý biết về tư cách thành viên công đoàn của người dùngTrade unions and ads that imply knowledge of a user’s trade union membershipĐó cũng là một nhiệm vụ nặng nề đặt ra cho Công đoàn Việt Nam.In addition, it maintains a permanent mission to the African Union.Công nhân than phiền về việc cắt giảm lên công đoàn nhưng đã bị phớt lờ.Workers made complaints about the cuts through their union but were ignored.* Ngay lập tức công nhận các công đoàn độc lập.* Immediately recognize independent labor unions.Công đoàn Công đoàn chiếm 11% (7% trong khu vực tư nhân) của lực lượng lao động tại Hoa Kỳ.Labor Unions Labor unions represent 11% (7% in the private sector) of the work force in the United States.* Lập tức công nhận các công đoàn độc lập.* Immediately recognize independent labor unions.Anh đã phá hỏng công đoàn ngành giáo dục.You eviscerated the unions.LOAD MOREThe most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

  • Tác giả: Phạm Kim Oanh |
  • Cập nhật: 24/08/2021 |
  • Là gì? |
  • 4646 Lượt xem
Xem thêm:  Adc là gì |Tất tần tật về adc

Công đoàn tiếng Anh là gì?

Người lao động Việt Nam khi tham gia lao động tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức có quyền thành lập, tham gia hoạt động công đoàn. Trình tự thành lập, gia nhập hay hoạt động được quy định tại điều lệ Công đoàn Việt Nam.Công đoàn là gì?

Công đoàn là tổ chức chính trị xã hội của giai cấp công nhân và người lao động, được thành lập dựa trên cơ sở tự nguyện và chịu sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, cùng với cơ quan nhà nước và tổ chức kinh tế chăm lo, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho người lao động, bên cạnh đó tham gia vào giám sát hoạt dộng của cơ quan nhà nước, tuyên truyền người lao động chấp hành pháp luật, kỷ luật, nâng cao tay nghề, trình độ.

Người lao động Việt Nam khi tham gia lao động tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức có quyền thành lập, tham gia hoạt động công đoàn. Trình tự thành lập, gia nhập hay hoạt động được quy định tại điều lệ Công đoàn Việt Nam.Công đoàn tiếng Anh là gì?

Công đoàn tiếng Anh là: Union

Định nghĩa công đoàn được dịch sang tiếng Anh như sau:

Công đoàn là tổ chức chính trị – xã hội của giai cấp công nhân và giai cấp công nhân, được thành lập trên cơ sở tự nguyện, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, cùng với các cơ quan chính quyền và các tổ chức kinh tế. chăm lo, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động, tham gia bổ sung vào việc kiểm soát hoạt động của các cơ quan nhà nước, thúc đẩy người lao động chấp hành pháp luật, kỷ cương và phát triển nghề nghiệp. , cấp độ.

Người lao động Việt Nam khi tham gia vào các doanh nghiệp, cơ sở, tổ chức có quyền thành lập và tham gia tổ chức công đoàn. Thủ tục thành lập, gia nhập hoặc hoạt động được quy định trong Điều lệ công đoàn Việt Nam.

Công đoàn tiếng anh là gì |Tất tần tật về công đoàn tiếng anh

Cụm từ nào được liên kết với công đoàn tiếng Anh?

– Công đoàn cơ sở là gì?

Công đoàn cơ sở là tổ chức công đoàn cơ sở tập hợp các thành viên trong một hoặc nhiều nhà máy, tổ chức, cơ quan và được công nhận là công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở theo quy định của Luật Công đoàn Việt Nam. …

Cơ sở liên minh tiếng Anh: Union base

Định nghĩa về công đoàn cơ sở được dịch sang tiếng Anh như sau: công đoàn cơ sở là tổ chức công đoàn cơ sở tập hợp các thành viên trong một hoặc nhiều doanh nghiệp, tổ chức, cơ sở và được công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở công nhận theo quy định của pháp luật về công đoàn Việt Nam.

– Công đoàn tổng công ty.

Công đoàn của doanh nghiệp là công đoàn cơ sở tại một doanh nghiệp nhất định thực hiện các hoạt động công đoàn và bảo vệ lợi ích hợp pháp của người lao động trong doanh nghiệp.

Liên hiệp các công ty Anh: Union Corporation

Định nghĩa của liên hiệp công ty được dịch sang tiếng Anh như sau:

Công đoàn doanh nghiệp là công đoàn cơ sở tại một doanh nghiệp nhất định tiến hành hoạt động công đoàn, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động trong doanh nghiệp.

– Luật Công đoàn.

Luật Công đoàn là văn bản do Quốc hội ban hành quy định các nguyên tắc làm việc, thủ tục thành lập hoặc xác định quyền và trách nhiệm của tổ chức công đoàn.

Luật Liên bang bằng tiếng Anh: Union Law

Định nghĩa của Luật Công đoàn được dịch sang tiếng Anh như sau: Luật Công đoàn là một văn bản do Quốc hội ban hành nhằm đưa ra cách thức thiết lập các nguyên tắc làm việc hoặc xác định các quyền và nghĩa vụ của một tổ chức. Union …  Ví dụ, những từ nào thường được sử dụng trong một công đoàn tiếng Anh?

– Chức năng quan trọng nhất của tổ chức công đoàn.

Chức năng quan trọng nhất của công đoàn, dịch sang tiếng Anh, đọc như sau: Chức năng quan trọng nhất của công đoàn.

– Công đoàn tiếng anh là gì?

Công đoàn tổ chức được dịch sang tiếng Anh là: Công đoàn tổ chức.

– Chủ tịch công đoàn Anh là gì?

Chủ tịch của Liên minh được dịch sang tiếng Anh là: President of the Union.

– Công đoàn Việt Nam tiếng anh là gì?

Vietnamese Trade Union dịch sang tiếng Anh là: Công đoàn Việt Nam.

Ghi chú. Mẹo trên chỉ mang tính chất tham khảo.

Để được tư vấn trực tiếp gọi:   1900.6557

—————— ***** ——————

CHÚNG TÔI LUÔN SN SÀNG – TƯ VẤN – GIẢI ĐÁP THẮC MẮC

1900 6557 –   “Một cuộc gọi, mọi vấn đề”


Video Công đoàn tiếng anh là gì |Tất tần tật về công đoàn tiếng anh

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết Công đoàn tiếng anh là gì |Tất tần tật về công đoàn tiếng anh!. 123 DocX hi vọng đã mang đến thông tin hữu ích cho bạn. Xem thêm các bài viết cùng danh mục Hỏi đáp. Nếu thấy hay hãy chia sẻ bài viết này cho nhiều người được biết. 123 DocX chúc bạn ngày vui vẻ

123 Doc