Cục trưởng tiếng anh là gì |Tất tần tật về cục trưởng tiếng anh

cục trưởng tiếng anh là gì đang được nhiều người tìm kiếm. 123 DocX.123 DocX gửi tới các bạn bài viết Cục trưởng tiếng anh là gì |Tất tần tật về cục trưởng tiếng anh . Cùng123 DocX tìm hiểu ngay thôi

Bạn đang xem:   Giám đốc Anh ngữ   Sài   Gòn Cần Thơ là gì: Chia sẻ Kiến thức Du lịch và Ẩm thực  Chuyển đến nội dung chính

Quốc hiệu, tên cơ quan, chức vụ quản lý, công chứng bằng tiếng Anh 1.

Bạn đang xem: Trưởng Khoa Tiếng Anh là gì?

Quốc hiệu, chức danh của chủ tịch nước, phó chủ tịch nước là gì? 2. Tên Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ3. Tên các cơ quan chính phủ 4. Các chức vụ của Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng các Bộ 5. Văn phòng Chủ tịch nước và chức danh Chánh văn phòng 6. Tên thường gọi của chi cục thuộc bộ, cục của bộ 7. Các chức danh từ thứ trưởng đến chuyên viên các bộ, cục ngang bộ8. Hạng của người đứng đầu cơ quan nhà nước 9. Tên các phân khu và chức vụ của trưởng các phân khu riêng (quản lý chung, ban, …) 10. Tên thủ đô, thành phố, tỉnh, quận, xã và các đơn vị trực thuộc 11. Vị trí lãnh đạo,Cán bộ, công chức chính quyền địa phương các cấp Bạn đang xem: Trưởng khoa Tiếng Anh là ai?

Phụ lục Thông tư số 03/2009 / TT-BNG

Thông tư số 06/2015 / TT-BTP về việc thi hành công chứng

Bạn đang xem: Khoa tiếng Anh là gì?

Cục trưởng tiếng anh là gì |Tất tần tật về cục trưởng tiếng anh

Tên quốc gia, tên cơ quan, chức vụ quản lý, công chứng bằng tiếng Anh

Phù Lục ban hành kèm theo Thông tư số 03/2009 / TT-BNG ngày 09 tháng 7 năm 2009 về việc dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị, cấp bậc lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống hành chính nhà nước thành Tiếng anh giao dịch nước ngoài

Trước hết. Xem thêm: Methylcobalamin là gì So với Cyanocobalamin, Cyanocobalamin. Đọc thêm: Nên đi Miền Tây vào thời điểm nào? Đi Tây khi nào thì đáng? Quốc hiệu, chức danh chủ tịch nước, phó chủ tịch nước trong tiếng anh là gì?

Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh Viết tắt (nếu có)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng anh là gì? Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam CHXHCN Việt Nam Tiếng Anh – CHXHCN Việt Nam CHXHCNVN
Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh là gì? Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam English is the President of the Social Republic of Vietnam
Phó chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam tiếng anh là gì? Phó Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam Vice President of the Social Republic of Vietnam English is the Vice President of the Social Republic of Vietnam

2. Tên chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ

Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh Viết tắt (nếu có)

Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam chính phủ
Bộ Quốc phòng Anh là gì? Bộ Quốc phòng Tiếng Anh Bộ Quốc phòng BDN
Bộ Công an tiếng anh là gì? Bộ Công an tên tiếng Anh là Ministry of Public Security. MPS
Bộ Ngoại giao Anh là gì? Bộ ngoại giao Tiếng Anh Bộ ngoại giao Bộ ngoại giao
Bộ Tư pháp tiếng Anh là gì? Bộ Tư pháp bằng tiếng Anh Bộ Tư pháp Bộ Tư pháp
Bộ Tài chính Vương quốc Anh là gì? Bộ Tài chính bằng tiếng Anh Bộ Tài chính bộ Tài chính
Bộ Công Thương tiếng anh là gì? Bộ Công Thương Bộ Công Thương tên tiếng Anh là Ministry of Industry and Trade. BCT
Bộ Lao động – Người khuyết tật và Các vấn đề xã hội trong tiếng Anh là gì? Bộ Lao động – Người khuyết tật và Xã hội Bộ Lao động, Người tàn tật và Xã hội Tiếng Anh Bộ Lao động, Người tàn tật và Thương binh Xã hội MOLISE
Sở Giao thông vận tải tiếng Anh là gì? Bộ Giao thông vận tải của Anh là Sở Giao thông vận tải. SAU ĐÓ
Sở Xây dựng của Anh là gì? Bộ Xây dựng bằng tiếng Anh Bộ Xây dựng MPC
Bộ Thông tin và Truyền thông Anh là gì? Bộ Thông tin và Truyền thông Bộ Thông tin và Truyền thông tên tiếng Anh là Ministry of Information and Communication. cái mic cờ rô
Bộ giáo dục và đào tạo tiếng anh là gì? Bộ giáo dục và đào tạo Bộ Giáo dục và Đào tạo nghề Tiếng Anh Bộ Giáo dục và Đào tạo nghề Bộ GD & ĐT
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tiếng Anh là gì? Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn trong tiếng Anh có nghĩa là Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Mard
Bộ Kế hoạch và Đầu tư tiếng Anh là gì? Bộ Kế hoạch và Đầu tư tên tiếng Anh là Ministry of Planning and Investment. IMB
Home Office của Anh là gì? Bộ Nội vụ Tiếng Anh Bộ Nội vụ MOGA
Bộ Y tế Anh là gì? Bộ Y tế bằng tiếng Anh Bộ Y tế Bộ Y Tế
Bộ Khoa học và Công nghệ Vương quốc Anh là gì? Bộ Khoa học và Công nghệ tiếng Anh – Bộ Khoa học và Công nghệ. PHẦN LỚN
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch của Anh là gì? Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Anh là Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. MOSST
Bộ Tài nguyên và Môi trường tiếng Anh là gì? Bộ Tài nguyên và Môi trường Tiếng Anh Bộ Tài nguyên và Môi trường Bộ TNMT
Thanh tra Chính phủ trong tiếng Anh là gì? Thanh tra Chính phủ Anh là cơ quan thanh tra của chính phủ. GIỮ CHO
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Tiếng Anh là gì? Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Tiếng Anh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam NHNNVN
Ủy ban Quốc tịch tiếng Anh là gì? Ủy ban Dân tộc Ủy ban Dân tộc là Ủy ban các Dân tộc. SEMA
Cơ quan chính phủ tiếng Anh là gì? Văn phòng của Chính phủ Anh là văn phòng của chính phủ. ĐI

* Ghi chú:

Xem thêm:  Ccu là gì |Tất tần tật về ccu

– Danh từ “Việt Nam” trong tiếng Anh được đổi thành tính từ “Vietnamese”.

“Tiếng Việt” dịch sang tiếng Anh là “Tiếng Việt”.

– Dạng sở hữu của danh từ “Vietnam” là “Vietnamese”.

3. Tên các cơ quan chính phủ

Вьетнамское имя Английское название Аббревиатура (если есть)

Что такое Правление Мавзолея Хо Ши Мина на английском языке:Правление Мавзолея Хо Ши Мина Правление Мавзолея Хо Ши Мина на английском языке – Ho Chi Minh Mausoleum Management. ХКМ
Социальное страхование Вьетнама Что такое английский? Социальное страхование Вьетнама Социальное обеспечение Вьетнама Английский Что такое Социальное обеспечение Вьетнама ВСИ
Вьетнамское информационное агентство Что такое английский? Вьетнамское информационное агентство Информационное агентство Вьетнама на английском языке – информационное агентство Вьетнама. ВНА
Đài Tiếng nói Việt Nam tiếng Anh là gì?Đài Tiếng nói Việt Nam Đài Tiếng nói Việt Nam tiếng Anh là Voice of Viet Nam VOV
Đài Truyền hình Việt Nam tiếng Anh là gì?Đài Truyền hình Việt Nam Đài Truyền hình Việt Nam tiếng Anh là Viet Nam Television VTV
Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh tiếng Anh là gì?Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh tiếng Anh là Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration HCMA
Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam tiếng Anh là gì?Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam tiếng Anh là Viet Nam Academy of Science and Technology VAST
Viện Khoa học Xã hội Việt Nam tiếng Anh là gì?Viện Khoa học Xã hội Việt Nam Viện Khoa học Xã hội Việt Nam tiếng Anh là Viet Nam Academy of Social Sciences VASS

4. Titles of Prime Minister, Deputy Prime Minister, Ministers, Heads of ministerial-level agencies

Vietnamese name English name

Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam What is English? Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam English is the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam
What is the Permanent Deputy Prime Minister in English?Permanent Deputy Prime Minister Permanent Deputy Prime Minister in English is Permanent Deputy Prime Minister
What is the English Deputy Prime Minister?Deputy Prime Minister English Deputy Prime Minister is Deputy Prime Minister
What is the English Minister of Defense?Minister of Defense The English Minister of Defense is the Minister of National Defense
What is the English Minister of Public Security?Minister of Public Security The English Minister of Public Security is the Minister of Public Security
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao tiếng Anh là gì?Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Bộ trưởng Bộ Ngoại giao tiếng Anh là Minister of Foreign Affairs
Bộ trưởng Bộ Tư pháp tiếng Anh là gì?Bộ trưởng Bộ Tư pháp Bộ trưởng Bộ Tư pháp tiếng Anh là Minister of Justice
Bộ trưởng Bộ Tài chính tiếng Anh là gì?Bộ trưởng Bộ Tài chính Bộ trưởng Bộ Tài chính tiếng Anh là Minister of Finance
Bộ trưởng Bộ Công Thương tiếng Anh là gì?Bộ trưởng Bộ Công Thương Bộ trưởng Bộ Công Thương tiếng Anh là Minister of Industry and Trade
Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh là gì?Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh là Minister of Labour, War Invalids and Social Affairs
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải tiếng Anh là gì?Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải tiếng Anh là Minister of Transport
Bộ trưởng Bộ Xây dựng tiếng Anh là gì?Bộ trưởng Bộ Xây dựng Bộ trưởng Bộ Xây dựng tiếng Anh là Minister of Construction
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông tiếng Anh là gì?Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông tiếng Anh là Minister of Information and Communications
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo tiếng Anh là gì?Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo tiếng Anh là Minister of Education and Training
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếng Anh là gì?Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếng Anh là Minister of Agriculture and Rural Development
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tiếng Anh là gì ?Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tiếng Anh là Minister of Planning and Investment
Bộ trưởng Bộ Nội vụ tiếng Anh là gì?Bộ trưởng Bộ Nội vụ Bộ trưởng Bộ Nội vụ tiếng Anh là Minister of Home Affairs
Bộ trưởng Bộ Y tế tiếng Anh là gì?Bộ trưởng Bộ Y tế Bộ trưởng Bộ Y tế tiếng Anh là Minister of Health
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tiếng Anh là gì?Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tiếng Anh là Minister of Science and Technology
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếng Anh là gì?Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếng Anh là Minister of Culture, Sports and Tourism
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường tiếng Anh là gì?Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường tiếng Anh là Minister of Natural Resources and Environment
Tổng Thanh tra Chính phủ tiếng Anh là gì?Tổng Thanh tra Chính phủ The English Government Inspector General is Inspector-General
Governor of the State Bank of Vietnam What is English?Governor of the State Bank of Vietnam Governor of the State Bank of Vietnam English is Governor of the State Bank of Vietnam
What is the Minister, Chairman of the Committee for Ethnic Minority Affairs? Minister, Chairman of the Committee for Ethnic Affairs is Minister, Chairman/Chairwoman of the Committee for Ethnic Affairs
Minister, Head of Government Office What is English? Minister, Head of Government Office Minister, Chairman of the Office of the English Government is Minister, Chairman/Chairwoman of the Office of the Government

5. Office of the President and the title of Office Leader

Vietnamese name English name

Xem thêm:  Bụng như thế nào la có thai
What is the Office of the President in English?The Office of the President The Office of the English President is the Office of the President
Chairman of the President’s Office What is English?Chairman of the President’s Office Chairman of the English President’s Office is Chairman/Chairwoman of the Office of the President
Vice Chairman of the Office of the President What is English?Deputy Chairman of the Office of the President Vice Chairman of the Office of the English President is Vice Chairman/Chairwoman of the Office of the President
What is the English Assistant to the President? Assistant to the President Assistant to the President in English is Assistant to the President

6. Common names of units under ministries and ministerial-level agencies

Vietnamese name English name

What is the Office of the Ministry of English?Ministry Office The Office of the Ministry of English is the Ministry Office
What is an English Department Inspector?Ministry Inspector The Ministry Inspectorate of English is Ministry Inspectorate
What is the General Department of English? Tổng cục tiếng Anh là Directorate
Ủy ban tiếng Anh là gì?Ủy ban Ủy ban tiếng Anh là Committee/Commission
Cục tiếng Anh là gì?Cục Cục tiếng Anh là Department/Authority/Agency
Vụ tiếng Anh là gì?Vụ Vụ tiếng Anh là Department
Học viện tiếng Anh là gì?Học viện Học viện tiếng Anh là Academy
Viện tiếng Anh là gì?Viện Viện tiếng Anh là Institute
Trung tâm tiếng Anh là gì?Trung tâm Trung tâm tiếng Anh là Centre
Ban tiếng Anh là gì?Ban Ban tiếng Anh là Board
Phòng tiếng Anh là gì?Phòng Phòng tiếng Anh là Division
Vụ Tổ chức Cán bộ tiếng Anh là gì?Vụ Tổ chức Cán bộ Vụ Tổ chức Cán bộ tiếng Anh là Department of Personnel and Organisation
Vụ Pháp chế tiếng Anh là gì?Vụ Pháp chế Vụ Pháp chế tiếng Anh là Department of Legal Affairs
Vụ Hợp tác quốc tế tiếng Anh là gì?Vụ Hợp tác quốc tế Vụ Hợp tác quốc tế tiếng Anh là Department of International Cooperation

7. Titles from Deputy Minister level and equivalent to Specialists of Ministries, ministerial-level agencies

Vietnamese name English name

Xem thêm:  Brt là gì |Tất tần tật về brt
What is the Permanent Deputy Minister of English? Permanent Deputy Minister of English is Permanent Deputy Minister
What is a Deputy Minister of English?Deputy Minister Deputy Minister of English is Deputy Minister
What is General Director of English? General Director Director General of English is Director General
What is the Deputy General Director of English?Deputy General Director Deputy Director General of English is Deputy Director General
What is the Permanent Vice President of English? Permanent Vice Chairman of English is Permanent Vice Chairman/Chairwoman
What is a Vice President of English?Deputy Chairman Vice Chairman of English is Vice Chairman/Chairwoman
What is an Assistant Minister of English?Assistant Minister Assistant Minister of English is Assistant Minister
Chủ nhiệm Ủy ban tiếng Anh là gì?Chủ nhiệm Ủy ban Chủ nhiệm Ủy ban tiếng Anh là Chairman/Chairwoman of Committee
Phó Chủ nhiệm Ủy ban tiếng Anh là gì?Phó Chủ nhiệm Ủy ban Phó Chủ nhiệm Ủy ban tiếng Anh là Vice Chairman/Chairwoman of Committee
Chánh Văn phòng Bộ tiếng Anh là gì?Chánh Văn phòng Bộ Chánh Văn phòng Bộ tiếng Anh là Chief of the Ministry Office
Phó Chánh Văn phòng Bộ tiếng Anh là gì?Phó Chánh Văn phòng Bộ Phó Chánh Văn phòng Bộ tiếng Anh là Deputy Chief of the Ministry Office
Cục trưởng tiếng Anh là gì?Cục trưởng Cục trưởng tiếng Anh là Director General
Phó Cục trưởng tiếng Anh là gì?Phó Cục trưởng Phó Cục trưởng tiếng Anh là Deputy Director General
Vụ trưởng tiếng Anh là gì?Vụ trưởng Vụ trưởng tiếng Anh là Director General
Phó Vụ trưởng tiếng Anh là gì?Phó Vụ trưởng Phó Vụ trưởng tiếng Anh là Deputy Director General
Giám đốc Học viện tiếng Anh là gì?Giám đốc Học viện Giám đốc Học viện tiếng Anh là President of Academy
Phó Giám đốc Học viện tiếng Anh là gì?Phó Giám đốc Học viện Phó Giám đốc Học viện tiếng Anh là Vice President of Academy
Viện trưởng tiếng Anh là gì?Viện trưởng Viện trưởng tiếng Anh là Director of Institute
Phó Viện trưởng tiếng Anh là gì?Phó Viện trưởng Phó Viện trưởng tiếng Anh là Deputy Director of Institute
Giám đốc Trung tâm tiếng Anh là gì?Giám đốc Trung tâm Giám đốc Trung tâm tiếng Anh là Director of Centre
Phó giám đốc Trung tâm tiếng Anh là gì?Phó giám đốc Trung tâm Phó giám đốc Trung tâm tiếng Anh là Deputy Director of Centre
Trưởng phòng tiếng Anh là gì?Trưởng phòng Trưởng phòng tiếng Anh là Head of Division
Phó trưởng phòng tiếng Anh là gì?Phó trưởng phòng Phó trưởng phòng tiếng Anh là Deputy Head of Division
What is an English Senior Specialist?Senior Expert Senior Official in English is Senior Official
What is an English master? The principal English specialist is the Principal Official
What is an English specialist?Specialist The English specialist is Official
What is a Senior Inspector in English?Senior Inspector Senior Inspector in English is Senior Inspector
What is the English lead inspector?Prime inspector Principal Inspector in English is Principal Inspector
What is an English Inspector?Inspector English Inspector is Inspector

8. Titles of Leaders of Government Agencies

Vietnamese name English name

Head of Management Board of Ho Chi Minh Mausoleum What is English?Head of Management Board of Ho Chi Minh Mausoleum Trưởng ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh tiếng Anh là Director of Ho Chi Minh Mausoleum Management
Phó Trưởng ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh tiếng Anh là gì?Phó Trưởng ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh Phó Trưởng ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh tiếng Anh là Deputy Director of Ho Chi Minh Mausoleum Management
Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam tiếng Anh là gì?Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam tiếng Anh là General Director of Viet Nam Social Security
Phó Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam tiếng Anh là gì?Phó Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam Phó Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam tiếng Anh là Deputy General Director of Viet Nam Social Security
Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam tiếng Anh là gì?Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam tiếng Anh là General Director of Viet Nam News Agency
Phó Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam tiếng Anh là gì?Phó Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam Phó Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam tiếng Anh là Deputy General Director of Viet Nam News Agency
Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam tiếng Anh là gì?Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam tiếng Anh là General Director of Voice of Viet Nam
Phó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam tiếng Anh là gì?Phó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam Phó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam tiếng Anh là Deputy General Director of Voice of Viet Nam
Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam tiếng Anh là gì?Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam tiếng Anh là General Director of Viet Nam Television
Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam tiếng Anh là gì?Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam tiếng Anh là Deputy General Director of Viet Nam Television
Giám đốc Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh tiếng Anh là gì?Giám đốc Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh Giám đốc Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh tiếng Anh là President of Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration
Phó Giám đốc Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh tiếng Anh là gì?Phó Giám đốc Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh Phó Giám đốc Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh tiếng Anh là Vice President of Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration
Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam tiếng Anh là gì?Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam tiếng Anh là President of Viet Nam Academy of Science and Technology
Phó Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam tiếng Anh là gì?Phó Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Phó Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam tiếng Anh là Vice President of Viet Nam Academy of Science and Technology
Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam tiếng Anh là gì?Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam tiếng Anh là President of Viet Nam Academy of Social Sciences
Phó Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam tiếng Anh là gì?Phó Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam Phó Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam tiếng Anh là Vice President of Viet Nam Academy of Social Sciences

9. Names of units and titles Leaders of units at the general department level (General Department, Committee …)

Vietnamese name English name

What is the English Office?Office English office is Office
What is Chief of English? Chief of Office? Chief of Office English is:Chief of Office
What is the Deputy Chief of the English Office? Deputy Chief of the Office Deputy Chief of English Office is Deputy Chief of Office
What is the Department of English?Department Department of English is Department
What is the Director of English? Director of English is Director
What is Deputy Director of English Department?Deputy Director Deputy Director of English Department is Deputy Director
What is the English Department? Department of English is Department
What is the English Department Head? Director of English is Director
What is Deputy Director of English?Deputy Director Deputy Director of English is Deputy Director
What is English Ban? English board is Board
What is the Head of the English Department? Head of the English Department is Head
What is the Deputy Head of the English Department?Deputy Head of the Department Deputy Head of English Department is Deputy Head
What is the English Sub-Department? Branch of English is Branch
What is the Director of the English Department? The head of the English sub-department is Manager
What is the English deputy branch? The Deputy Manager in English is Deputy Manager
What is the English room?Room The English room is Division
What is Head of English Department? Head of Department Head of English department is: Head of Division
What is Deputy Head of English Department?Deputy Head of Department Deputy Head of English Department is: Deputy Head of Division

10. Name of capital, city, province, district, commune and affiliated units

Vietnamese name English name

What is Hanoi capital in English?Hanoi capital Hanoi capital English is Hanoi Capital
What is English city?CityExample: Ho Chi Minh City Thành phố tiếngh Anh là CityVí dụ: Ho Chi Minh City
Tỉnh tiếng Anh là gì?TỉnhVí dụ: Tỉnh Hà Nam Tỉnh tiếng Anh là ProvinceVí dụ: Ha Nam Province
Quận, Huyện tiếng Anh là gì?Quận, HuyệnVí dụ: Quận Ba Đình Quận, Huyện tiếng Anh là DistrictVí dụ: Ba Dinh District
Xã tiếng Anh là gì?XãVí dụ: Xã Quang Trung Xã tiếng Anh là CommuneVí dụ: Quang Trung Commune
Phường tiếng Anh là gì?PhườngVí dụ: Phường Tràng Tiền Phường tiếng Anh là WardVí dụ: Trang Tien Ward
Thôn/Ấp/Bản/Phum tiếng Anh là gì?Thôn/Ấp/Bản/Phum Thôn/Ấp/Bản/Phum tiếng Anh là Hamlet, Village
Ủy ban nhân dân (các cấp từ thành phố trực thuộc Trung ương, tỉnh đến xã, phường) tiếng Anh là gì?Ủy ban nhân dân (các cấp từ thành phố trực thuộc Trung ương, tỉnh đến xã, phường) Ủy ban nhân dân (các cấp từ thành phố trực thuộc Trung ương, tỉnh đến xã, phường) tiếng Anh là People’s Committee
Ví dụ:- UBND Thành phố Hồ Chí Minh- UBND tỉnh Lạng Sơn– UBND huyện Đông Anh Ví dụ:– People’s Committee of Ho Chi Minh City- People’s Committee of Lang Son Province– People’s Committee of Dong Anh District
– UBND xã Mễ Trì tiếng Anh là gì?UBND xã Mễ Trì – UBND xã Mễ Trì tiếng Anh là People’s Committee of Me Tri Commune
– UBND phường Tràng Tiền tiếng Anh là gì?UBND phường Tràng Tiền – UBND phường Tràng Tiền tiếng Anh là People’s Committee of Trang Tien Ward
Văn phòng tiếng Anh là gì?Văn phòng Văn phòng tiếng Anh là Office
Sở tiếng Anh là gì?SởVí dụ: Sở Ngoại vụ Hà Nội Sở tiếng Anh là DepartmentVí dụ: Ha Noi External Relations Department
Ban tiếng Anh là gì?Ban Ban tiếng Anh là Board
Phòng (trực thuộc UBND) tiếng Anh là gì?Phòng (trực thuộc UBND) Phòng (trực thuộc UBND) tiếng Anh là Committee Division
Thị xã, Thị trấn tiếng Anh là gì?:Ví dụ: Thị xã Sầm Sơn Thị xã, Thị trấn tiếng Anh là: TownVí dụ: Sam Son Town

11. Chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức chính quyền địa phương các cấp

Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tiếng Anh là gì?Chủ tịch Ủy ban nhân dân Chủ tịch Ủy ban nhân dân tiếng Anh là Chairman/Chairwoman of the People’s Committee
Ví dụ:- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Ví dụ:- Chairman/Chairwoman of Ha Noi People’s Committee
– Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh tiếng Anh là gì?Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh – Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh tiếng Anh là Chairman/Chairwoman of Ho Chi Minh City People’s Committee
– Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam tiếng Anh là gì?Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam – Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam tiếng Anh là Chairman/Chairwoman of Ha Nam People’s Committee
– Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế tiếng Anh là gì?Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế – Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế tiếng Anh là Chairman/Chairwoman of Hue People’s Committee
– Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh tiếng Anh là gì?Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh – Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh tiếng Anh là Chairman/Chairwoman of Dong Anh District People’s Committee
– Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đình Bảng tiếng Anh là gì?Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đình Bảng – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đình Bảng tiếng Anh là Chairman/Chairwoman of Dinh Bang Commune People’s Committee
– Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tràng Tiền tiếng Anh là gì?Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tràng Tiền – Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tràng Tiền tiếng Anh là Chairman/Chairwoman of Trang Tien Ward People’s Committee
Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân tiếng Anh là gì?Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân tiếng Anh là Permanent Vice Chairman/Chairwoman of the People’s Committee
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tiếng Anh là gì?Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tiếng Anh là Vice Chairman/Chairwoman of the People’s Committee
Ủy viên Ủy ban nhân dân tiếng Anh là gì?Ủy viên Ủy ban nhân dân Ủy viên Ủy ban nhân dân tiếng Anh là Member of the People’s Committee
Giám đốc Sở tiếng Anh là gì?Giám đốc Sở Giám đốc Sở tiếng Anh là Director of Department
Phó Giám đốc Sở tiếng Anh là gì?Phó Giám đốc Sở Phó Giám đốc Sở tiếng Anh là Deputy Director of Department
Chánh Văn phòng tiếng Anh là gì?Chánh Văn phòng Chánh Văn phòng tiếng Anh là Chief of Office
Phó Chánh Văn phòng tiếng Anh là gì?Phó Chánh Văn phòng Phó Chánh Văn phòng tiếng Anh là Deputy Chief of Office
Chánh Thanh tra tiếng Anh là gì?Chánh Thanh tra Chánh Thanh tra tiếng Anh là Chief Inspector
Phó Chánh Thanh tra tiếng Anh là gì?Phó Chánh Thanh tra Phó Chánh Thanh tra tiếng Anh là Deputy Chief Inspector
Trưởng phòng tiếng Anh là gì?Trưởng phòng Trưởng phòng tiếng Anh là Head of Division
Phó Trưởng phòng tiếng Anh là gì?Phó Trưởng phòng Phó Trưởng phòng tiếng Anh là Deputy Head of Division
Chuyên viên cao cấp tiêng Anh là gì?Chuyên viên cao cấp Chuyên viên cao cấp tiếng Anh là Senior Official
Chuyên viên chính tiếng Anh là gì?Chuyên viên chính Chuyên viên chính tiếng Anh là Principal Official
Chuyên viên tiếng Anh là gì?Chuyên viên Chuyên viên tiếng Anh là: Official

Như vậy, văn bản này cũng đáp ứng phần nào tên các cơ quan ban ngành sở bằng tiếng Anh, hay bộ máy nhà nước Việt Nam bằng tiếng Anh đã được ghi đầy đủ trong phụ lục này, từ đó giúp thống nhất bản dịch đối với tên cơ quan ban ngành đoàn sở.
Chuyên mục: Tin TứcXem thêm:  Thực đơn gà rán kfcXem thêm:

  • lợi ích và tác hại của máy tính
  • tô màu biển báo giao thông
  • chuyến công tác tiếng anh là gì
  • Bộ sưu tập hình xăm hoa văn đẹp, độc, chất nhất 2019 cho cả nam và nữ
  • Cách kích thích nhũ hoa bằng tay, miệng: Lợi ích, Những điều cần lưu ý

Bài viết cùng chủ đề:

  • Chuyên gia & khách hàng nói gì về Viện Thẩm Mỹ Passion Luxury
  • Deionized water là gì
  • Hướng dẫn cách chơi path of exile giành chiến thắng đơn giản
  • Miễn nhiệm tiếng anh là gì
  • Du lịch quảng bình 2022 những kinh nghiệm không thể bỏ qua
  • Griptok là gì
  • Download game 7 viên ngọc rồng 2, link tải gọi rồng online
  • Vốn lưu động tiếng anh là gì
  • Thực đơn cho bé 21 tháng tuổi
  • Cách xác định số cặp cực từ
  • Cgv gold class là gì
  • Hướng dẫn sử dụng teamviewer 13
  • Cục trưởng tiếng anh là gì |Tất tần tật về cục trưởng tiếng anhSau to là gì
  • Cục trưởng tiếng anh là gì |Tất tần tật về cục trưởng tiếng anhThực đơn dự thi nấu ăn
  • Cục trưởng tiếng anh là gì |Tất tần tật về cục trưởng tiếng anhCử nhân cao đẳng tiếng anh là gì
  • Cục trưởng tiếng anh là gì |Tất tần tật về cục trưởng tiếng anhFootprinting là gì

Chi cục trưởng tiếng Anh là gì?

Chi cục trưởng tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Chi cục trưởng tiếng Anh Hành chính.

Tìm hiểu bộ máy nhà nước Việt Nam bằng tiếng Anh

 Cùng tìm hiểu bộ máy nhà nước Việt Nam bằng tiếng Anh nhé. Xem trong tiếng Anh thì những từ ngữ này được miêu tả như thế nào . 

Cục trưởng tiếng anh là gì |Tất tần tật về cục trưởng tiếng anh

1. Quốc hiệu, chức danh Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước –  Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ——–>  Socialist Republic of Viet Nam (SRV)-  Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa ViệtNam ——–>   President of the Socialist Republic of Viet Nam              –  Phó Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ——–>   Vice President of the Socialist Republic of Viet Nam               2. Tên của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang bộ –  Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ——–> Government of the Socialist Republic of Viet Nam (GOV)-  Bộ Quốc phòng ——–>Ministry of National Defence (MND)-  Bộ Công an ——–> Ministry of Public Security (MPS)-  Bộ Ngoại giao ——–> Ministry of Foreign Affairs (MOFA)-  Bộ Tư pháp ——–> Ministry of Justice (MOJ)-  Bộ Tài chính ——–> Ministry of Finance (MOF)-  Bộ Công Thương ——–> Ministry of Industry and Trade (MOIT)-  Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ——–> Ministry of Labour, War invalids and Social Affairs (MOLISA)-  Bộ Giao thông vận tải ——–> Ministry of Transport (MOT)-  Bộ Xây dựng ——–> Ministry of Construction (MOC)-  Bộ Thông tin và Truyền thông ——–> Ministry of Information and Communications (MIC)-  Bộ Giáo dục và Đào tạo ——–> Ministry of Education and Training (MOET)-  Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ——–> Ministry of Agriculture and Rural Development (MARD)-  Bộ Kế hoạch và Đầu tư ——–> Ministry of Planning and Investment (MPI)-  Bộ Nội vụ ——–> Ministry of Home Affairs (MOHA)-  Bộ Y tế ——–> Ministry of Health (MOH)-  Bộ Khoa học và Công nghệ ——–> Ministry of Science and Technology               (MOST)-  Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ——–> Ministry of Culture, Sports and Tourism                (MOCST)-  Bộ Tài nguyên và Môi trường ——–> Ministry of Natural Resources and Environment (MONRE)-  Thanh tra Chính phủ ——–> Government Inspectorate (GI)-  Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ——–> The State Bank of Viet Nam (SBV)-  Ủy ban Dân tộc ——–> Committee for Ethnic Affairs (CEMA)-  Văn phòng Chính phủ ——–> Office of the Government (GO) 3. Tên của các Cơ quan thuộc Chính phủ –  Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh  ——–> Ho Chi Minh Mausoleum Management (HCMM)-  Bảo hiểm xã hội Việt Nam ——–>   Viet Nam Social Security (VSI)-  Thông tấn xã Việt Nam ——–> Viet Nam News Agency (VNA)-  Đài Tiếng nói Việt Nam ——–>  Voice of Viet Nam (VOV)-  Đài Truyền hình Việt Nam  ——–> Viet Nam Television (VTV)-  Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh ——–> Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration (HCMA)-  Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam ——–> Viet Nam Academy of Science and Technology (VAST)-  Viện Khoa học Xã hội Việt Nam ——–> Viet Nam Academy of Social Sciences (VASS) 

Cục trưởng tiếng anh là gì |Tất tần tật về cục trưởng tiếng anh

4. Chức danh Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ –  Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ——–> Prime Minister of the Socialist Republic of Viet Nam-  Phó Thủ tướng Thường trực ——–> Permanent Deputy Prime Minister-  Phó Thủ tướng ——–> Deputy Prime Minister-  Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ——–> Minister of National Defence-  Bộ trưởng Bộ Công an ——–> Minister of Public Security-  Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ——–> Minister of Foreign Affairs-  Bộ trưởng Bộ Tư pháp ——–> Minister of Justice-  Bộ trưởng Bộ Tài chính ——–> Minister of Finance-  Bộ trưởng Bộ Công Thương ——–> Minister of Industry and Trade-  Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ——–> Minister of Labour, War Invalids and Social Affairs-  Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ——–> Minister of Transport-  Bộ trưởng Bộ Xây dựng ——–> Minister of Construction-  Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ——–> Minister of Information and Communications-  Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ——–> Minister of Education and Training-  Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ——–> Minister of Agriculture and Rural Development-  Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ——–> Minister of Planning and Investment-  Bộ trưởng Bộ Nội vụ ——–> Minister of Home Affairs-  Bộ trưởng Bộ Y tế ——–> Minister of Health-  Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ——–> Minister of Science and Technology-  Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ——–>  Minister of Culture, Sports and Tourism-  Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ——–>  Minister of Natural Resources and Environment-  Tổng Thanh tra Chính phủ ——–> Inspector-General-  Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ——–> Governor of the State Bank of Viet Nam-  Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ——–> Minister, Chairman/Chairwoman of the Committee for Ethnic Affairs-  Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ               ——–>  Minister, Chairman/Chairwoman of the Office of the Government 5. Văn phòng Chủ tịch nước và chức danh Lãnh đạo Văn phòng –  Văn phòng Chủ tịch nước  ——–>  Office of the President-  Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước ——–>  Chairman/Chairwoman of the Office of the President-  Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước ——–>  Vice Chairman/Chairwoman of the Office of the President-  Trợ lý Chủ tịch nước ——–>  Assistant to the President 6. Tên chung của các đơn vị thuộc Bộ, cơ quan ngang bộ –  Văn phòng Bộ ——–>   Ministry Office-  Thanh tra Bộ ——–>  Ministry Inspectorate-  Tổng cục ——–>  Directorate-  Ủy ban ——–>  Committee/Commission-  Cục ——–>  Department/Authority/Agency-  Vụ ——–>  Department-  Học viện                ——–>  Academy-  Viện ——–>  Institute-  Trung tâm ——–>  Centre-  Ban ——–>  Board-  Phòng ——–>  Division-  Vụ Tổ chức Cán bộ ——–>  Department of Personnel and Organisation-  Vụ Pháp chế ——–>  Department of Legal Affairs-  Vụ Hợp tác quốc tế ——–>  Department of International Cooperation 7. Chức danh từ cấp Thứ trưởng và tương đương đến Chuyên viên các Bộ, cơ quan ngang Bộ. –  Thứ trưởng Thường trực ——–>  Permanent Deputy Minister-  Thứ trưởng ——–>  Deputy Minister-  Tổng Cục trưởng  ——–>   Director General-  Phó Tổng Cục trưởng ——–>  Deputy Director General-  Phó Chủ nhiệm Thường trực ——–>  Permanent Vice Chairman/Chairwoman-  Phó Chủ nhiệm ——–>  Vice Chairman/Chairwoman-  Trợ lý Bộ trưởng   ——–>  Assistant Minister-  Chủ nhiệm Ủy ban ——–>  Chairman/Chairwoman of Committee-  Phó Chủ nhiệm Ủy ban ——–>  Vice Chairman/Chairwoman of Committee-  Chánh Văn phòng Bộ ——–>  Chief of the Ministry Office-  Phó Chánh Văn phòng Bộ ——–>   Deputy Chief of the Ministry Office-  Cục trưởng ——–>  Director General-  Phó Cục trưởng ——–>  Deputy Director General-  Vụ trưởng ——–>  Director General-  Phó Vụ trưởng ——–>  Deputy Director General-  Giám đốc Học viện ——–>  President of Academy-  Phó Giám đốc Học viện ——–>  Vice President of Academy-  Viện trưởng ——–>  Director of Institute-  Phó Viện trưởng ——–>  Deputy Director of Institute-  Giám đốc Trung tâm ——–>  Director of Centre-  Phó giám đốc Trung tâm ——–>  Deputy Director of Centre-  Trưởng phòng ——–>  Head of Division-  Phó trưởng phòng ——–>  Deputy Head of Division-  Chuyên viên cao cấp ——–>  Senior Official-  Chuyên viên chính ——–>  Principal Official-  Chuyên viên ——–>  Official-  Thanh tra viên cao cấp ——–>  Senior Inspector-  Thanh tra viên chính ——–>  Principal Inspector-  Thanh tra viên ——–>  Inspector 8. Chức danh của Lãnh đạo các Cơ quan thuộc Chính phủ –  Trưởng ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh ——–>  Director of Ho Chi Minh Mausoleum Management-  Phó Trưởng ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh ——–>  Deputy Director of Ho Chi Minh Mausoleum Management-  Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ——–>  General Director of Viet Nam Social Security-  Phó Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ——–>   Deputy General Director of Viet Nam Social Security-  Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam——–>   General Director of Viet Nam News Agency-  Phó Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam  ——–>   Deputy General Director of Viet Nam News Agency-  Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam ——–>   General Director of Voice of Viet Nam-  Phó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam  ——–>  Deputy General Director of Voice of Viet Nam-  Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam ——–>  General Director of Viet Nam Television-  Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam ——–>  Deputy General Director of Viet Nam Television-  Giám đốc Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh ——–>  President of Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration-  Phó Giám đốc Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh ——–>  Vice President of Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration-  Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam ——–>  President of Viet Nam Academy of Science and Technology-  Phó Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam ——–>  Vice President of Viet Nam Academy of Science and Technology-  Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam ——–>  President of Viet Nam Academy of Social Sciences-  Phó Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam ——–>  Vice President of Viet Nam Academy of Social Sciences 9. Tên của các đơn vị và chức danh Lãnh đạo của các đơn vị cấp tổng cục (Tổng cục, Ủy ban …) –  Văn phòng ——–>  Office-  Chánh Văn phòng ——–>  Chief of Office-  Phó Chánh Văn phòng ——–>  Deputy Chief of Office-  Cục ——–>  Department-  Cục trưởng ——–>  Director-  Phó Cục trưởng ——–>  Deputy Director-  Vụ ——–>  Department-  Vụ trưởng ——–>  Director-  Phó Vụ trưởng ——–>  Deputy Director-  Ban ——–>  Board-  Trưởng Ban ——–>  Head-  Phó Trưởng Ban ——–>  Deputy Head-  Chi cục ——–>  Branch-  Chi cục trưởng ——–>  Manager-  Chi cục phó ——–>  Deputy Manager-  Phòng ——–>   Division-  Trưởng phòng  ——–>  Head of Division-  Phó Trưởng phòng ——–>   Deputy Head of Division 10. Tên thủ đô, thành phố, tỉnh, quận, huyện, xã và các đơn vị trực thuộc –  Thủ đô Hà Nội ——–>  Hà Nội Capital-  Thành phố ——–>  City-  Tỉnh ——–>  Province-  Quận, Huyện ——–>  District-  Xã ——–>  Commune-  Phường ——–>   Ward-  Thôn/Ấp/Bản/Phum ——–>  Hamlet, Village-  Ủy ban nhân dân (các cấp từ thành phố trực thuộc Trung ương, tỉnh đến xã, phường) ——–>  People’s Committee-  Văn phòng ——–>  Office-  Sở ——–>  Department-  Ban ——–>  Board-  Phòng (trực thuộc UBND)  ——–>  Committee Division-  Thị xã, Thị trấn ——–>  Town 11. Chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức chính quyền địa phương các cấp –  Chủ tịch Ủy ban nhân dân ——–>  Chairman/Chairwoman of the People’s Committee-  Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân ——–>  Permanent Vice Chairman/Chairwoman of the People’s Committee-  Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân ——–>  Vice Chairman/Chairwoman of the People’s Committee-  Ủy viên Ủy ban nhân dân ——–>  Member of the People’s Committee-  Giám đốc Sở ——–>  Director of Department-  Phó Giám đốc Sở                Deputy ——–>  Director of Department-  Chánh Văn phòng ——–>  Chief of Office-  Phó Chánh Văn phòng ——–>  Deputy Chief of Office-  Chánh Thanh tra ——–>  Chief Inspector-  Phó Chánh Thanh tra ——–>  Deputy Chief Inspector-  Trưởng phòng ——–>  Head of Division-  Phó Trưởng phòng ——–>  Deputy Head of Division-  Chuyên viên cao cấp ——–>  Senior Official-  Chuyên viên chính ——–>  Principal Official- Expert ——–> Official Còn rất nhiều   bài học tiếng anh giao tiếp hàng ngày nữa. Vui lòng đọc kỹ Tìm hiểu về: Chìa khóa học tiếng Anh (Chìa khóa thành công bằng tiếng Anh) Langmaster English Olympiad 

Cục trưởng tiếng anh là gì |Tất tần tật về cục trưởng tiếng anh

BỘ DỤNG CỤ GIÁO VIÊN NGỮ PHÁP TIẾNG ANH (TRỰC TUYẾN)

▪ Dạy theo chương trình hiện có.

▪ Làm việc tại nhà, không cần đi lại.

▪ Thời gian đào tạo linh hoạt.

▪ Chỉ có máy tính có kết nối Internet ổn định, tai nghe và micrô để thực hiện khóa đào tạo trực tuyến.

▪ Yêu cầu chứng nhận:

TOEIC ≥ 850 hoặc IELTS ≥ 7.0 Đọc thêm

Cục trưởng tiếng anh là gì |Tất tần tật về cục trưởng tiếng anh

Khóa học trực tuyến 1 kèm 1

▪ Học trực tiếp từ một giáo viên đến một học sinh trong suốt bài học.

▪ Liên lạc liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù lỗ hổng ngay lập tức.

▪ Lộ trình được thiết kế đặc biệt cho từng học sinh.

▪ Căn cứ vào mục tiêu và đặc điểm nghề nghiệp của từng học sinh.

▪ Học mọi lúc, mọi nơi, vào thời gian thuận tiện.

Cục trưởng tiếng anh là gì |Tất tần tật về cục trưởng tiếng anh

Các khóa học ngoại tuyến ở trung tâm

▪ Được học tập trong môi trường chuyên nghiệp với 7 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Anh.

▪ Văn bản cam kết cung cấp kết quả.

▪ Đào tạo lại MIỄN PHÍ cho đến khi hoàn tất việc rút tiền.

▪ Miễn phí giáo trình, tài liệu chuẩn quốc tế trong quá trình học.

▪ Đội ngũ giảng viên giỏi, hơn 900 kỳ thi TOEIC.


Video Cục trưởng tiếng anh là gì |Tất tần tật về cục trưởng tiếng anh

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết Cục trưởng tiếng anh là gì |Tất tần tật về cục trưởng tiếng anh!. 123 DocX hi vọng đã mang đến thông tin hữu ích cho bạn. Xem thêm các bài viết cùng danh mục Hỏi đáp. Nếu thấy hay hãy chia sẻ bài viết này cho nhiều người được biết. 123 DocX chúc bạn ngày vui vẻ

Related Posts