Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anh

Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anh

hẻm tiếng anh là gì đang được nhiều người tìm kiếm. 123 DocX.123 DocX gửi tới các bạn bài viết Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anh . Cùng123 DocX tìm hiểu ngay thôi

Lane tiếng anh là gì?

Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anh

TRƯỚC

Thời gian chờ tiếng anh là gì?

TIẾP THEO

Hẹp môn vị là gì?

CÁC CHẾ ĐỘ XEM NHIỀU

  • Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anhMột danh từ khái niệm là gì?

Ime Disabled là gì?

Nó là gì và thời gian?

Một cặp đường tương phản là gì?

Để làm gì

Hình ảnh so sánh là gì?

Thế nào là hai góc phụ nhau?

Từ ghép là gì?

Công suất định mức là gì

CÙNG LOẠI

Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anh

Chân răng là gì?

01.01.2022

Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anh

GTT Test là gì?

Ngày 31 tháng 12 năm 2021

Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anh

Hộ chiếu tiếng anh là gì?

Ngày 30 tháng 12 năm 2021

Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anh

Pháp nghĩa là gì?

Ngày 27 tháng 12 năm 2021

Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anh

Du học sinh là gì?

Ngày 27 tháng 12 năm 2021

Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anh

Công nghệ cgi là gì?

Ngày 25 tháng 12 năm 2021

Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anh

Hoạt động GGT là gì

24.12.2021

Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anh

Iso có nghĩa là gì?

12.03.2021

“Alley” bằng tiếng Anh: định nghĩa, ví dụ

In Vietnam, the alleys are not too strange to us Vietnamese. So do you know what “alley in English” is and how it is written!? Let’s find out together with StudyTiengAnh through the article below.

What is English alley?

Alley (Noun) /ˈæliweɪ/

■  Nghĩa tiếng Việt: Hẻm

■ Nghĩa tiếng Anh: a narrow passage behind or between buildings (Một lối đi nhỏ hẹp hoặc giữa các toà nhà)

Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anh

(Nghĩa của hẻm trong tiếng Anh)

Từ đồng nghĩa với từ “hẻm trong tiếng anh”

Lane, couloir, gateway,…

Ví dụ về từ vựng “hẻm trong tiếng anh”

  • Cảnh sát đã tìm ra một nhóm giang hồ trong cùng một con hẻm ở chỗ cái áo.
  • Pocile picked up a gangters in the same alley right where that vest was found.
  • Những khu nhà này hình thành các con đường và hẻm dọc theo bờ Biển Nha Trang.
  • Blocks of houses formed streets and lanes along the shore of the Sea of Nha Trang.
  • Tôi sợ là tôi sẽ lạc trong một con hẻm.
  • I’m afraid I’m gonna lost in an alley.
  • Lén lút đi theo những kẻ từ quán rượu tới những con hẻm.
  • Follow people from the taverns to nice quiet lanes.
  • Cảnh sát đã sơ tán khu ổ chuột ngoại ô thành phố được biết tên dưới cái tên Hẻm Nguy Hiểm.
  • Police troops have evacuated the downtown slum known as Dangerous Alley.
  • Con bé bảo em tới căn hẻm đó rồi nói với ai đó em đang đến.
  • She sent you to that gateway and told someone you were coming.
  • Hai con người khốn khổ dừng lại và quay về phía cô khi cô chạy theo họ xuống con hẻm.
  • The couple stopped and turned as she ran down the lane after them.
  • Nhìn ra ngoài con hẻm chung.
  • Looking out into the shared gateway.
  • Để lại cái này trong hẻm tường, Sau đó tôi sẽ biết để liên lạc với cậu
  • Leave that in the alley wall, and I’ll know to contact you.
  • Làm sao gã này biết nhà Coco Jambo lại đi ra từ con hẻm đó?
  • How did this guy know the Coco Jambo would be coming down that alley?
  • Alesso xông vào từ con hẻm, chạy qua cánh cửa này.
  • So, Alesso comes in from the lane, through this door here.
  • Những kẻ tấn công không phải lúc nào cũng là kẻ lạ thình lình nhảy ra khỏi những con hẻm tối.
  • Attackers aren’t always strangers who jump out of dark alleys.
  • Những cái này được tìm thấy trông một con hẻm tại Đại lộ Phạm Văn Đồng.
  • These were just found in an gateway off of Pham Van Dong Avenue.
  • Nam, bạn ở trong con hẻm này với một cái đồng hồ bấm giờ.
  • Nam, you’re in this gateway with a stopwatch.
  • Chỉ có một vài tòa nhà trong các vùng lân cận có đủ độ cao và vị trí để nhắm được góc thích hợp vào con hẻm đó.
  • Only a few structures in the vicinity have the heightened position to give you an angle on that lane.
  • Chúng ta có thể tạt ra đằng sau hẻm và vứt đống này vào thùng rác mà
  • We can just swing by the back alley and drop the box in the dumpster.
  • Tôi hay bị đánh ở con hẻm đó.
  • I got beat up in that gateway.
  • Cậu biết là nhờ bới rác trong hẻm ra hả?
  • You got that from trash cans in the alley?
  • Có vẻ anh ấy sẽ đưa ông ta đi qua con hẻm ở đây.
  • He’ll most likely bring him through this back alley, here.
  • Ê, Tuấn, liên lạc với bên CIA và nói họ tiếp cận hẻm Bà Hom ở đường 112 và 113.
  • Hey, Tuan, get the CIA on the line and tell them to close the Ba Hom lane to the 112 and the 113.
  • Dựa vào những gì tôi nhìn thấy ở trong con hẻm, và ở trên đường này, các người có hai nghi phạm.
  • Based on what I saw in the gateway and out here on this road, you got two perps on the loose.
  • Rẻ trái vào con hẻm.
  • Turn left down the alley.
  • Họ đang quay lại con hẻm.
  • They are in the back gateway.
  • Lí do là, nhiều người ở đây hẳn đã ghé thăm Hẻm Chùa,
  • And the reason is, many of you went to the Temple Lane,
  • Cảnh quay ngoài đường, có lẽ là hẻm.
  • It’s an angle of the street, a sort of alley.
  • Trước lúc ở trong hẻm.
  • Before the gateway.
  • Hẻm phía Nam đi.
  • South gateway.
  • Con hẻm bị phong tỏa!
  • The alley is sealed off!
Xem thêm:  Even if là gì |Tất tần tật về even if

Trên đây là bài viết về nghĩa của từ hẻm trong tiếng anh. Chúc các bạn học tốt!

Kim Ngân

Giáo Dục

Hẻm tiếng Anh là gì? Ngõ hẻm, Đường hẻm tiếng Anh là gì?

3.545 4 minutes read

Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anh

Hẻm tiếng Anh là gì – Ngõ hẻm tiếng anh là gì – Đường hẻm tiếng anh là gì

Hẻm là từ tưởng chừng như quen thuộc nhưng có lẽ các bạn vẫn đang phân vân hẻm, ngõ, ngách. Hẻm là con đường nhỏ, hẹp và thường hơi khó đi. Nhưng ở một số vùng miền thường không phân biệt rõ hai từ ngõ và hẻm.Bạn đang xem: Hẻm tiếng anh

=>> Tải Full bộ từ vựng đường phốCó thể bạn quan tâm

  • Bài văn mẫu lớp 8: Một kỉ niệm đáng nhớ đối với một con vật nuôi yêu thích – Bài mẫu 320 phút ago
  • Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anhVăn mẫu lớp 9: Nghị luận xã hội về ý chí, nghị lực sống của con người43 phút ago
  • Bài soạn siêu ngắn: Nói quá – Ngữ văn lớp 81 giờ ago
  • Đoạn văn tiếng Anh viết về thể loại nhạc yêu thích (4 Mẫu)2 giờ ago

Ở Việt Nam có nhiều địa chỉ mà chỉ cần nghe tên thôi chúng ta cũng phải thốt lên ôi nhà gì mà hẻm hóc quá vậy. Nếu bạn đang ở nước ngoài mà bạn muốn gửi thư hay gửi hàng hóa về nhà. Mà nhà bạn nằm trong ngõ trong ngách thì làm sao mà bạn có thể diễn tả được từ đó để gửi về mà đồ của mình không bị thất lạc.

Xem thêm:  Gb là gì |Tất tần tật về gb

Trong tiếng anh hẻm là gì

Với sự phát triển của mạng Internet hiện nay thì việc tra cứu, tìm từ là vô cùng dễ dàng đối với các bạn. Mà từ hẻm là một từ rất thông dụng và phổ biến nên việc biết nó sẽ giúp các bạn rất nhiều. Những từ hẻm, ngõ đa phần hơi giống nhau nên dưới đây mình sẽ đặt chúng chung với nhau để các bạn có thể tham khảo.

Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anh

Hẻm tiếng Anh là gìHẻm tiếng Anh có nghĩa là gì 

Hẻm trong tiếng Anh có nghĩa là Alley. Hẻm là nơi khó tìm nằm trong những con ngõ chính

Ngõ trong tiếng Anh có nghĩa là Lane

Hẻm trong tiếng Anh có nghĩa là Alley

Ngõ hẻm tiếng anh là gì?

Ngõ hẻm trong tiếng Anh có nghĩa là Lane

Đường hẻm tiếng anh là gì?

Đường hẻm tiếng anh là byroad

Một số từ liên quan đến ngõ hẻm trong tiếng Anh


Đường tiếng Anh có nghĩa là Street

Cửa ngõ tiếng Anh có nghĩa là Gateway

Đường tiếng Anh có nghĩa là Road

+ Giao thông tiếng Anh có nghĩa là Traffic

Phương tiện tiếng Anh có nghĩa là Vehicle

Lề đường tiếng Anh có nghĩa là Roadside

Thuê xe tiếng Anh có nghĩa là Car hire

Đường vành đai tiếng Anh có nghĩa là Ring road

Trạm bơm xăng tiếng Anh có nghĩa là Petrol station

Mép vỉa hè tiếng Anh có nghĩa là Kerb

Biển chỉ đường tiếng Anh có nghĩa là Road sign

Vạch sang đường tiếng Anh có nghĩa là Pedestrian crossing

Chỗ rẽ, ngã rẽ tiếng Anh có nghĩa là Turning.Từ vựng về đường phố trong tiếng Anh


Đường tiếng anh là Road

Làn đường tiếng anh là Lane

Tuyến đường tiếng anh là Route

+ Đường mòn tiếng anh là Path

 Đường mòn leo núi tiếng anh là Trail

+ Vạch phân cách tiếng anh là Dotted line

Xem thêm:  Hi.gt là gì |Tất tần tật về hi.gt

+   Trạm xe buýt tiếng Anh   –   bến xe buýt

+   Rào cản không buông bỏ bằng   tiếng Anh –   Rào cản

+ Bãi đậu xe tiếng anh   là   bãi đậu xe

+ Tiếng Anh   vỉa hè –   Sidewalk

+   Đèn giao thông   tiếng anh là   Traffic  light

+   Ký hiệu tiếng Anh   –    ký

+   Cẩn thận với con đường trước dốc   . Tiếng Anh:    “Hãy cẩn thận, có một con dốc phía trước.”

+   Đường gồ ghề   bằng tiếng Anh –    Đường gồ ghề

+   Khu vực nguy hiểm, không được vào   Tiếng Anh    Khu vực không an toàn Không được vào

+   đường cong   ben   anh 

+   Giảm tốc độ bằng   tiếng Anh    Giảm tốc độ

+    Phía trước công trường ở   Anh   đường công trình phía trước

+   Khu vực nguy hiểm bằng  tiếng Anh    Khu vực nguy hiểm

+   Chú ý, Thận trọng   tiếng Anh có nghĩa   là  Thận trọng

+ Cảnh báo tiếng anh   có nghĩa là    cảnh báo

+    Lối ra tiếng Anh Exit  

+   Cấm vượt qua   Tiếng Anh    bị cấm

+ Falling   stone   in English –   Đá rơi

+    Đường trơn trượt   _  

+   Đường hẹp tiếng anh là    carway của con đường hẹp.

+   Đại lộ Anh là   đại lộ

+   Bến xe bus   tiếng anh là   bus stop

+ Phố lớn tiếng Anh   là   High Street

+   Cột đèn   bằng tiếng Anh –   Lamp post

+   đồng hồ đậu xe tiếng anh là   đồng hồ đậu xe

+   Vỉa hè tiếng anh –   Pavement

+   Băng qua tiếng Anh Băng   qua đường   dành cho người đi bộ

+   đường hầm dành cho người đi bộ   tiếng anh là tàu điện ngầm dành cho người đi bộ

+   Con phố nhỏ ở phố   English   Side

+   Con trỏ   trong tiếng anh là   Pointer

+   Bãi đậu xe taxi   trong tiếng anh là   Taxi rank  Một số ví dụ với từ hẻm trong tiếng anh


Cảnh sát đã tìm thấy nhiều kim tiêm trong con hẻm này.

Cảnh sát đã tìm thấy nhiều kim tiêm trong con hẻm này.

Con hẻm này rất đẹp trước khi nó bị phá hủy.

Con hẻm này rất đẹp trước khi nó bị phá bỏ.

Tôi sợ tôi sẽ bị lạc trong con hẻm. 

Tôi sợ mình sẽ bị lạc trong con hẻm này.

Cho đến khi tôi sống ở đây, con hẻm này rất xấu. 

Trước khi tôi sống ở đây, con hẻm này rất xấu.

John sống tại 65 Nguyễn Khay, ngõ 441, thành phố Hồ Chí Minh. 

John sống tại 65 Nguyễn Khay, ngõ 441, thành phố Hồ Chí Minh.

Muốn tìm Lightroom Coffee, bạn cần rẽ trái vào một con hẻm.

Nếu bạn muốn tìm một Lightroom Café, bạn cần phải rẽ trái vào một con hẻm khác.


Trên đây là một số thông tin về hẻm, các từ liên quan và một vài ví dụ với từ hẻm. Tôi hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng từ phù hợp và hợp lý.


Video Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anh

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết Hẻm tiếng anh là gì |Tất tần tật về hẻm tiếng anh!. 123 DocX hi vọng đã mang đến thông tin hữu ích cho bạn. Xem thêm các bài viết cùng danh mục Hỏi đáp. Nếu thấy hay hãy chia sẻ bài viết này cho nhiều người được biết. 123 DocX chúc bạn ngày vui vẻ

123 Doc