Tải mẫu bảng vần lớp 1 năm 2021 theo Chương trình Cải cách

Tải mẫu bảng vần lớp 1 năm 2021 theo Chương trình Cải cách

Hôm nay 123doc sẽ giới thiệu với các bạn bảng vần lớp 1 mới nhất hiện nay đã được tham khảo và tổng hợp từ nhiều nguồn uy tín. Những thông tin này sẽ đem lại cho người đọc nhưng kiến thức bám sát với thực tế nhất. Các bạn hãy tham khảo ngay nhé.

Tải về bảng vẫn lớp 1

Bảng vần lớp 1 theo chương trình cải cách

I. Bảng âm vần theo chương trình GDCN:

1. Quy luật đánh vần: Đánh vần từ âm vị nhỏ nhất

BẢNG ÂM VẦN THEO CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC

a, ă, â, b, ch, e, ê, g, h, i, kh, l, m, n, ng, ngh, nh, o, ô, ơ, ph, s, t, th, u, ư, v, x, y

Riêng các âm: gi; r; d đều đọc là “dờ” nhưng cách phát âm khác nhau.

c; k; q đều đọc là “cờ”

Vần Cách đọc Vần Cách đọc
gì – gi huyền gì uôm uôm – ua – m – uôm
iê, yê, ya đều đọc là ia uôt uôt – ua – t – uôt
đọc là ua uôc uôc – ua – c – uôc
ươ đọc là ưa uông uông – ua – ng – uông
iêu iêu – ia – u – iêu ươi ươi – ưa – i – ươi
yêu yêu – ia – u – yêu ươn ươn – ưa – n – ươn
iên iên – ia – n – iên ương ương – ưa – ng – ương
yên yên – ia – n – yên ươm ươm – ưa – m – ươm
iêt iêt – ia – t – iêt ươc ươc – ưa – c – ươc
iêc iêc – ia – c – iêc ươp ươp – ưa – p – ươp
iêp iêp – ia – p – iêp oai oai – o- ai- oai
yêm yêm – ia – m – yêm oay oay – o – ay – oay
iêng iêng – ia – ng – iêng oan oan – o – an – oan
uôi uôi – ua – i – uôi oăn oăn – o – ăn – oăn
uôn uôn – ua – n – uôn oang oang – o – ang – oang
uyên uyên – u – yên – uyên oăng oăng – o – ăng – oăng
uych uych – u – ych – uych oanh oanh – o – anh – oanh
uynh uynh – u – ynh – uynh oach oach – o – ach – oach
uyêt uyêt – u – yêt – uyêt oat oat – o – at – oat
uya uya – u – ya – uya oăt oăt – o – ăt – oăt
uyt uyt – u – yt – uyt uân uân – u – ân – uân
oi oi – o – i – oi uât uât – u – ât – uât

Các âm:

i, ai, ôi, ơi, ui, ưi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu, ưu, on, an, ăn, ân, ơn, ưn, ôn, in, un, om, am ăm, âm, ôm, ơm, êm, em, im, um, ot, at, ăt, ât, ôt, ơt, et, êt, ut, ưt, it (Vẫn phá tâm như cũ)

Tiếng Cách đọc Ghi chú
Dờ – ơ – dơ
Giơ Giờ – ơ – dơ Đọc là “dờ” nhưng có tiếng gió.
Giờ Giơ – huyền – giờ Đọc là “dờ” nhưng có tiếng gió.
Rờ – ô – rô
Kinh Cờ – inh – kinh
Quynh Cờ – uynh – quynh
Qua Cờ – oa – qua
Quê Cờ – uê – quê
Quyết Cờ – uyêt – quyêt

Quyêt – sắc quyết

Bờ – a ba, Ba – huyền – bà
Mướp ưa – p – ươp

mờ – ươp – mươp

Mươp – sắc – mướp

(Nếu các con chưa biết đánh vần ươp thì mới phải đánh vần từ ưa – p – ươp)
Bướm ưa – m – ươm

bờ – ươm – bươm

Bươm – sắc – bướm

Bướng bờ – ương – bương

Bương – sắc – bướng

Khoai Khờ – oai – khoai
Khoái Khờ – oai – khoai

Khoai – sắc – khoái

Thuốc Ua – cờ- uốc

thờ – uôc – thuôc

Thuôc – sắc – thuốc

Mười Ưa – i – ươi-

mờ – ươi – mươi

Mươi – huyền – mười

Buồm Ua – mờ – uôm – bờ – uôm – buôm

Buôm – huyền – buồm.

Buộc Ua – cờ – uôc

bờ – uôc – buôc

Buôc – nặng – buộc

Suốt Ua – tờ – uôt – suôt

Suôt – sắc – suốt

Quần U – ân – uân cờ – uân – quân

Quân – huyền – quần.

Tiệc Ia – cờ – iêc – tờ – iêc – tiêc

Tiêc – nặng – tiệc.

Thiệp Ia – pờ – iêp thờ – iêp – thiêp

Thiêp – nặng – thiệp

Buồn Ua – nờ – uôn – buôn

Buôn – huyền – buồn.

Bưởi Ưa – i – ươi – bươi

Bươi – hỏi – bưởi.

Chuối Ua – i – uôi – chuôi

Chuôi – sắc – chuối.

Chiềng Ia – ngờ – iêng – chiêng

Chiêng – huyền – chiềng.

Giềng Ia – ngờ – iêng – giêng

Giêng – huyền – giềng

Đọc gi là “dờ” nhưng có tiếng gió
Huấn U – ân – uân – huân

Huân – sắc – huấn.

Quắt o – ăt – oăt – cờ – oăt – quăt.

Quăt – sắc – quắt

Huỳnh u – ynh – uynh – huynh

huynh – huyền – huỳnh

Xoắn O – ăn – oăn – xoăn

Xoăn – sắc – xoắn

Thuyền U – yên – uyên – thuyên

Thuyên – huyền – thuyền.

Quăng O – ăn – oăng – cờ – oăng – quăng.
Chiếp ia – p – iêp – chiêp

Chiêm – sắc – chiếp

Huỵch u – ych – uych – huych

huych – nặng – huỵch.

Xiếc ia – c – iêc – xiêc

xiêc – sắc – xiếc

II. Đánh vần theo sách giáo khoa cải cách giáo dục

1. Phân biệt tên gọi chữ cái và âm đọc chữ cái

Nhiều bạn nhầm lẫn giữa tên gọi chữ cái và âm đọc chữ cái.

Chẳng hạn: Chữ b, tên gọi là “bê”, âm đọc là “bờ”. Để nhớ và phân biệt tên gọi và âm đọc có thể dùng câu sau:

Chữ “bê” (b) em đọc là “bờ”

Chữ “xê” (c) em đọc là “cờ”, chuẩn không?

Đặc biệt có 3 chữ cái c (xê), k (ca), q (quy) đều đọc là “cờ”. Theo thầy Trần Mạnh Hưởng thì chữ q không gọi tên là “cu” nữa mà gọi tên là “quy”.

Với các phụ âm, nguyên âm ghi bởi 2 – 3 chữ cái thì các bạn nhớ bảng sau:

2. Đặc điểm ngữ âm và đặc điểm chữ viết của Tiếng Việt

Tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ đơn lập, những đặc điểm loại hình này có ảnh hưởng đến việc lựa chọn nội dung và phương pháp dạy học Học vần.

Về ngữ âm, Tiếng Việt là ngôn ngữ có nhiều thanh điệu, các âm tiết được nói rời, viết rời, rất dễ nhận diện. Mặt khác, ranh giới âm tiết Tiếng Việt trùng với ranh giới hình vị, do vậy, hầu hết các âm tiết Tiếng Việt đều có nghĩa. Chính vì điều này, tiếng (có nghĩa) được chọn làm đơn vị cơ bản để dạy học sinh học đọc, viết trong phân môn Học vần.

Với cách lựa chọn này, ngay từ bài học tiếng Việt đầu tiên, học sinh đã được tiếp cận với một tiếng tối giản, là nguyên liệu tạo nên các từ đơn và từ phức trong tiếng Việt, Cũng vì vậy, học sinh chỉ học ít tiếng nhưng lại biết được nhiều từ chứa những tiếng mà các em đã biết.

Về cấu tạo, âm tiết tiếng Việt là một tổ hợp âm thanh có tổ chức chặt chẽ, các yếu tố trong âm tiết kết hợp theo từng mức độ lỏng chặt khác nhau: phụ âm đầu, vần và thanh kết hợp lỏng, các bộ phận trong vần kết hợp với nhau một cách chặt chẽ. Vần có vai trò đặc biệt quan trọng trong âm tiết. Đây là cơ sở của cách đánh vần theo quy trình lập vần (a-mờ-am), sau đó ghép âm đầu với vần và thanh điệu để tạo thành tiếng (lờ-am-lam-huyền-làm).

3. Cách đánh vần 1 tiếng

Ta thấy 1 tiếng đầy đủ có 3 thành phần: âm đầu – vần – thanh, bắt buộc phải có: vần – thanh, có tiếng không có âm đầu.

Thí dụ 1. Tiếng an có vần “an” và thanh ngang, không có âm đầu. Đánh vần: a – nờ – an.

Thí dụ 2. Tiếng ám có vần “am” và thanh sắc, không có âm đầu. Đánh vần: a – mờ – am – sắc – ám.

Thí dụ 3. Tiếng bầu có âm đầu là “b”, có vần “âu” và thanh huyền. Đánh vần: bờ – âu – bâu – huyền – bầu.

Thí dụ 4. Tiếng nhiễu có âm đầu là “nh”, có vần “iêu” và thanh ngã. Đánh vần: nhờ – iêu – nhiêu – ngã – nhiễu.

Chú ý: Vần đầy đủ có âm đệm, âm chính và âm cuối.

Thí dụ 5. Tiếng Nguyễn có âm đầu là “ng”, có vần “uyên” và thanh ngã. Vần “uyên” có âm đệm là “u”, âm chính là “yê”, âm cuối là “n”. Đánh vần “uyên” là: u – i – ê – nờ – uyên hoặc u – yê(ia) – nờ – uyên. Đánh vần “Nguyễn” là: ngờ – uyên – nguyên – ngã – nguyễn.

Thí dụ 6. Tiếng yểng, không có âm đầu, có vần “yêng” và thanh hỏi. Vần “yêng” có âm chính “yê”, âm cuối là “ng”. Đánh vần: yêng – hỏi – yểng.

Thí dụ 7. Tiếng bóng có âm đầu là “b”, vần là “ong” và thanh sắc. Đánh vần vần “ong”: o – ngờ – ong. Đánh vần tiếng “bóng”: bờ – ong – bong – sắc – bóng.

Thí dụ 8. Tiếng nghiêng có âm đầu là “ngh”, có vần “iêng” và thanh ngang. Vần “iêng” có âm chính “iê” và âm cuối là “ng”. Đánh vần tiếng nghiêng: ngờ – iêng – nghiêng. Đây là tiếng có nhiều chữ cái nhất của tiếng Việt.

Thí dụ 9. Với từ có 2 tiếng Con cá, ta đánh vần từng tiếng: cờ – on – con – cờ – a – ca – sắc – cá.

Thí dụ 10. Phân biệt đánh vần “da” (trong da thịt) và “gia” (trong gia đình).

“da”: dờ -a-da.

“gia” có âm hoàn toàn như “da” nhưng vì lợi ích chính tả được đánh vần là: gi (đọc là di)-a-gia.

 

Mẫu bảng vần lớp 1 mới nhất

Bảng phát âm các chữ trong chương trình Công nghệ Giáo dục

Chữ Phát Âm Chữ Phát Âm Chữ Phát Âm
a a i i q cờ
ă á k cờ r rờ
â kh khờ t tờ
b bờ l lờ s sờ
c cờ m mờ th thờ
ch chờ n nờ tr trờ
d dờ ng ngờ u u
đ đờ ngh ngờ kép ư ư
e e nh nhờ v vờ
ê ê o o x xờ
g gờ ô ô y i
gh gờ kép ơ ơ iê(yê, ia, ya) ia
gi giờ p pờ uô(ua) ua
h hờ ph phờ ươ(ưa) ưa

Bảng âm vần theo chương trình Công nghệ Giáo dục

a, ă, â, b, ch, e, ê, g, h, i, kh, l, m, n, ng, ngh, nh, o, ô, ơ, ph, s, t, th, u, ư, v, x, y

Riêng các âm: gi; r; d đều đọc là “dờ” nhưng cách phát âm khác nhau.

c; k; q đều đọc là “cờ”

Vần Cách đọc Vần Cách đọc
gì – gi huyền gì uôm uôm – ua – m – uôm
iê, yê, ya đều đọc là ia uôt uôt – ua – t – uôt
đọc là ua uôc uôc – ua – c – uôc
ươ đọc là ưa uông uông – ua – ng – uông
iêu iêu – ia – u – iêu ươi ươi – ưa – i – ươi
yêu yêu – ia – u – yêu ươn ươn – ưa – n – ươn
iên iên – ia – n – iên ương ương – ưa – ng – ương
yên yên – ia – n – yên ươm ươm – ưa – m – ươm
iêt iêt – ia – t – iêt ươc ươc – ưa – c – ươc
iêc iêc – ia – c – iêc ươp ươp – ưa – p – ươp
iêp iêp – ia – p – iêp oai oai – o- ai- oai
yêm yêm – ia – m – yêm oay oay – o – ay – oay
iêng iêng – ia – ng – iêng oan oan – o – an – oan
uôi uôi – ua – i – uôi oăn oăn – o – ăn – oăn
uôn uôn – ua – n – uôn oang oang – o – ang – oang
uyên uyên – u – yên – uyên oăng oăng – o – ăng – oăng
uych uych – u – ych – uych oanh oanh – o – anh – oanh
uynh uynh – u – ynh – uynh oach oach – o – ach – oach
uyêt uyêt – u – yêt – uyêt oat oat – o – at – oat
uya uya – u – ya – uya oăt oăt – o – ăt – oăt
uyt uyt – u – yt – uyt uân uân – u – ân – uân
oi oi – o – i – oi uât uât – u – ât – uât

Các âm: i, ai, ôi, ơi, ui, ưi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu, ưu, on, an, ăn, ân, ơn, ưn, ôn, in, un, om, am ăm, âm, ôm, ơm, êm, em, im, um, ot, at, ăt, ât, ôt, ơt, et, êt, ut, ưt, it (Vẫn phá tâm như cũ).

Tiếng Cách đọc Ghi chú
Dờ – ơ – dơ
Giơ Giờ – ơ – dơ Đọc là “dờ” nhưng có tiếng gió.
Giờ Giơ – huyền – giờ Đọc là “dờ” nhưng có tiếng gió.
Rờ – ô – rô
Kinh Cờ – inh – kinh
Quynh Cờ – uynh – quynh
Qua Cờ – oa – qua
Quê Cờ – uê – quê
Quyết Cờ – uyêt – quyêt

Quyêt – sắc quyết

Bờ – a ba, Ba – huyền – bà
Mướp ưa – p – ươp

mờ – ươp – mươp

Mươp – sắc – mướp

(Nếu các con chưa biết đánh vần ươp thì mới phải đánh vần từ ưa – p – ươp)
Bướm ưa – m – ươm

bờ – ươm – bươm

Bươm – sắc – bướm

Bướng bờ – ương – bương

Bương – sắc – bướng

Khoai Khờ – oai – khoai
Khoái Khờ – oai – khoai

Khoai – sắc – khoái

Thuốc Ua – cờ- uốc

thờ – uôc – thuôc

Thuôc – sắc – thuốc

Mười Ưa – i – ươi-

mờ – ươi – mươi

Mươi – huyền – mười

Buồm Ua – mờ – uôm – bờ – uôm – buôm

Buôm – huyền – buồm.

Buộc Ua – cờ – uôc

bờ – uôc – buôc

Buôc – nặng – buộc

Suốt Ua – tờ – uôt – suôt

Suôt – sắc – suốt

Quần U – ân – uân cờ – uân – quân

Quân – huyền – quần.

Tiệc Ia – cờ – iêc – tờ – iêc – tiêc

Tiêc – nặng – tiệc.

Thiệp Ia – pờ – iêp  thờ – iêp – thiêp

Thiêp – nặng – thiệp

Buồn Ua – nờ – uôn – buôn

Buôn – huyền – buồn.

Bưởi Ưa – i – ươi – bươi

Bươi – hỏi – bưởi.

Chuối Ua – i – uôi – chuôi

Chuôi – sắc – chuối.

Chiềng Ia – ngờ – iêng – chiêng

Chiêng – huyền – chiềng.

Giềng Ia – ngờ – iêng – giêng

Giêng – huyền – giềng

Đọc gi là “dờ” nhưng có tiếng gió
Huấn U – ân – uân – huân

Huân – sắc – huấn.

Quắt o – ăt – oăt – cờ – oăt – quăt.

Quăt – sắc – quắt

Huỳnh u – ynh – uynh – huynh

huynh – huyền – huỳnh

Xoắn O – ăn – oăn – xoăn

Xoăn – sắc – xoắn

Thuyền U – yên – uyên – thuyên

Thuyên – huyền – thuyền.

Quăng O – ăn – oăng – cờ – oăng – quăng.
Chiếp ia – p – iêp – chiêp

Chiêm – sắc – chiếp

Huỵch u – ych – uych – huych

huych – nặng – huỵch.

Xiếc ia – c – iêc – xiêc

xiêc – sắc – xiếc

 

Mẫu về bảng vần lớp 1 công nghệ giáo dục

Bảng âm vần tiếng việt lớp 1 theo chương trình công nghệ giáo dục mới nhất giúp các bậc phụ huynh hiểu rõ hơn về cách đánh vần và hỗ trợ quá trình học chữ của bé. Khi trẻ chuẩn bị bước chân vào lớp 1, với tâm lý vội vàng nên các bậc phụ huynh thường dạy cho bé học trước tại nhà để bé có thể theo kịp bạn bè khi đến lớp. Tuy nhiên, cách đánh vần và đọc bảng chữ cái ngày nay khác hoàn toàn ngày xưa, nên nhiều bậc phụ huynh gặp bối rối trong việc dạy con học chữ. Chính vì vậy, sau đây chúng tôi sẽ chia sẻ bảng âm vần lớp 1 chuẩn và mới nhất dưới đây, cùng theo dõi nhé.

Hãy cùng gonhub.com tìm hiểu bảng âm vần lớp 1 công nghệ mới nhất dưới đây để dạy trẻ đánh vần hiệu quả nhé.

Mục lục

  • 1 1. Cách phát âm chữ cái trong chương trình Công nghệ Giáo dục
  • 2 2. Bảng âm vần lớp 1 theo chương trình CNGD
  1. Cách phát âm chữ cái trong chương trình Công nghệ Giáo dục
Chữ Phát Âm Chữ Phát Âm Chữ Phát Âm
a a i i q cờ
ă á k cờ r rờ
â kh khờ t tờ
b bờ l lờ s sờ
c cờ m mờ th thờ
ch chờ n nờ tr trờ
d dờ ng ngờ u u
đ đờ ngh ngờ kép ư ư
e e nh nhờ v vờ
ê ê o o x xờ
g gờ ô ô y i
gh gờ kép ơ ơ iê(yê, ia, ya) ia
gi giờ p pờ uô(ua) ua
h hờ ph phờ ươ(ưa) ưa
  1. Bảng âm vần lớp 1 theo chương trình CNGD
  • a, ă, â, b, ch, e, ê, g, h, i, kh, l, m, n, ng, ngh, nh, o, ô, ơ, ph, s, t, th, u, ư, v, x, y
  • Riêng các âm: gi; r; d đều đọc là “dờ” nhưng cách phát âm khác nhau.
  • c; k; q đều đọc là “cờ”
Vần Cách đọc Vần Cách đọc
gì – gi huyền gì uôm uôm – ua – m – uôm
iê, yê, ya đều đọc là ia uôt uôt – ua – t – uôt
đọc là ua uôc uôc – ua – c – uôc
ươ đọc là ưa uông uông – ua – ng – uông
iêu iêu – ia – u – iêu ươi ươi – ưa – i – ươi
yêu yêu – ia – u – yêu ươn ươn – ưa – n – ươn
iên iên – ia – n – iên ương ương – ưa – ng – ương
yên yên – ia – n – yên ươm ươm – ưa – m – ươm
iêt iêt – ia – t – iêt ươc ươc – ưa – c – ươc
iêc iêc – ia – c – iêc ươp ươp – ưa – p – ươp
iêp iêp – ia – p – iêp oai oai – o- ai- oai
yêm yêm – ia – m – yêm oay oay – o – ay – oay
iêng iêng – ia – ng – iêng oan oan – o – an – oan
uôi uôi – ua – i – uôi oăn oăn – o – ăn – oăn
uôn uôn – ua – n – uôn oang oang – o – ang – oang
uyên uyên – u – yên – uyên oăng oăng – o – ăng – oăng
uych uych – u – ych – uych oanh oanh – o – anh – oanh
uynh uynh – u – ynh – uynh oach oach – o – ach – oach
uyêt uyêt – u – yêt – uyêt oat oat – o – at – oat
uya uya – u – ya – uya oăt oăt – o – ăt – oăt
uyt uyt – u – yt – uyt uân uân – u – ân – uân
oi oi – o – i – oi uât uât – u – ât – uât

Các âm: i, ai, ôi, ơi, ui, ưi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu, ưu, on, an, ăn, ân, ơn, ưn, ôn, in, un, om, am ăm, âm, ôm, ơm, êm, em, im, um, ot, at, ăt, ât, ôt, ơt, et, êt, ut, ưt, it (Vẫn phá tâm như cũ).

Tiếng Cách đọc Ghi chú
Dờ – ơ – dơ
Giơ Giờ – ơ – dơ Đọc là “dờ” nhưng có tiếng gió.
Giờ Giơ – huyền – giờ Đọc là “dờ” nhưng có tiếng gió.
Rờ – ô – rô
Kinh Cờ – inh – kinh
Quynh Cờ – uynh – quynh
Qua Cờ – oa – qua
Quê Cờ – uê – quê
Quyết Cờ – uyêt – quyêt
Quyêt – sắc quyết
Bờ – a ba, Ba – huyền – bà
Mướp ưa – p – ươp
mờ – ươp – mươp
Mươp – sắc – mướp
(Nếu các con chưa biết đánh vần ươp thì mới phải đánh vần từ ưa – p – ươp)
Bướm ưa – m – ươm
bờ – ươm – bươmBươm – sắc – bướm
Bướng bờ – ương – bương
Bương – sắc – bướng
Khoai Khờ – oai – khoai
Khoái Khờ – oai – khoai
Khoai – sắc – khoái
Thuốc Ua – cờ- uốc
thờ – uôc – thuôc
Thuôc – sắc – thuốc
Mười Ưa – i – ươi-
mờ – ươi – mươi
Mươi – huyền – mười
Buồm Ua – mờ – uôm – bờ – uôm – buôm
Buôm – huyền – buồm.
Buộc Ua – cờ – uôc
bờ – uôc – buôc
Buôc – nặng – buộc
Suốt Ua – tờ – uôt – suôt
Suôt – sắc – suốt
Quần U – ân – uân cờ – uân – quân
Quân – huyền – quần.
Tiệc Ia – cờ – iêc – tờ – iêc – tiêc
Tiêc – nặng – tiệc.
Thiệp Ia – pờ – iêp  thờ – iêp – thiêp
Thiêp – nặng – thiệp
Buồn Ua – nờ – uôn – buôn
Buôn – huyền – buồn.
Bưởi Ưa – i – ươi – bươi
Bươi – hỏi – bưởi.
Chuối Ua – i – uôi – chuôi
Chuôi – sắc – chuối.
Chiềng Ia – ngờ – iêng – chiêng
Chiêng – huyền – chiềng.
Giềng Ia – ngờ – iêng – giêng
Giêng – huyền – giềng
Đọc gi là “dờ” nhưng có tiếng gió
Huấn U – ân – uân – huân
Huân – sắc – huấn.
Quắt o – ăt – oăt – cờ – oăt – quăt.
Quăt – sắc – quắt
Huỳnh u – ynh – uynh – huynh
huynh – huyền – huỳnh
Xoắn O – ăn – oăn – xoăn
Xoăn – sắc – xoắn
Thuyền U – yên – uyên – thuyên
Thuyên – huyền – thuyền.
Quăng O – ăn – oăng – cờ – oăng – quăng.
Chiếp ia – p – iêp – chiêp
Chiêm – sắc – chiếp
Huỵch u – ych – uych – huych
huych – nặng – huỵch.
Xiếc ia – c – iêc – xiêc
xiêc – sắc – xiếc
Tải về bảng vẫn lớp 1
Xem thêm:  Mẫu trắc nghiệm sinh học 11 theo bài năm 2021

123doc