Mẫu công thức vật lý 8 năm 2021

Mẫu công thức vật lý 8 năm 2021

Sau đây mình đã tổng hợp lại các công thức vật lý 8 chuẩn mới nhất tại các nguồn uy tín hiện nay. Những nội dung dưới đây sẽ giúp các em học sinh cũng như người đọc có thể hiểu rõ hơn về môn vật lý lớp 8. Các bạn hãy tham khảo ngay nhé, chúc các bạn có một ngày tốt lành.

 

Công thức vật lý 8 cần nắm rõ

  1. I) CƠ HỌC

1/ v = s : t ( v là vận tốc, s là quãng đường, t là thời gian )

2/  = s : t ( là vận tốc trung bình, s là tổng quãng đường, t là tổng thời gian )

3/ = F : S (là áp suất, F là áp lực, S là diện tích tiếp xúc )

4/  = d x h ( là áp suất ở đáy cột chất lỏng, d là trọng lượng riêng của chất lỏng,

h là chiều cao của cột chất lỏng )

4’/ Tính áp suất của một điểm trong cột chất lỏng = d x h

( h là chiều cao tính từ vật đến mặt thoáng )

5/  = d.V ( là lực đẩy Acsimet, d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ )

5’/ Vật chìm khi   < P; Vật nổi khi   > P; Vật lơ lửng trong chất lỏng khi   = P

Khi vật nổi thì   =d.V (V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng, d là trọng lượng riêng)

6/A = F x s ( A là công của lực F, F là lực tác dụng vào vật, s là quãng đường vật dịch chuyển )

Xem thêm:  Mẫu bài tập hiệu ứng Doppler năm 2021

Đơn vị công là jun. 1J = 1N. 1m = 1Nm

7/P  = A/t (P là công suất ,A là công thực hiện được, t là thời gian làm công việc đó )

Đơn vị công suất là W    1W= 1J/s   1kW = 1 000W   1MW = 1 000kW

  1. II) NHIỆT HỌC

1/Q = m.c.t ( Q là nhiệt lượng vật thu vào, tính ra J,

m là khối lượng của vật, tính ra kg,

t = –  là độ tăng nhiệt độ, tính ra  hoặc K*,

c là đại lượng đặc trưng cho chất làm vật gọi là nhiệt dung riêng, tính ra J/kg.K

2/ Phương trình cân bằng nhiệt:  =

3/ Q = q.m ( Q là nhiệt lượng tỏa ra (J), q là năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu (J/kg),

m là khối lượng của nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn ( kg)

4/ Hiệu suất của động cơ nhiệt: H = A/Q

 

Tổng hợp công thức vật lý 8 học kì 1

1. Công thức tính vận tốc

Tóm tắt kiến thức, công thức Vật Lí lớp 8 Học kì 1 chi tiết

Trong đó:

v là vận tốc (m/s)

s là quãng đường đi được (m)

t là thời gian để đi hết quãng đường đó (s)

2. Công thức tính áp suất

Tóm tắt kiến thức, công thức Vật Lí lớp 8 Học kì 1 chi tiết

Trong đó:

p là áp suất (Pa)

F là áp lực (N)

S là diện tích bị ép ( m2)

3. Áp suất chất lỏng

p = d.h

Trong đó:

P là áp suất chất lỏng (Pa) hoặc ( N / m2 )

d là trọng lượng riêng của chất lỏng ( N / m3 )

h là chiều cao của cột chất lỏng (m)

4. Lực đẩy Ác – si – mét

FA = d.V

Trong đó:

FA là lực đẩy Ác – si – mét (N)

d là trọng lượng riêng ( N / m3)

V là thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ ( m3 )

Xem thêm:  Mẫu giải phương trình lớp 8 nâng cao năm 2021

5. Đô lớn lực đẩy Ác – si – mét khi vật nổi trên mặt thoáng chất lỏng

FA = p = d.V

Trong đó:

P là trọng lượng của vật (N)

FA là lực đẩy Ác – si – mét (N)

d là trọng lượng riêng (N / m3 )

V là thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ ( m3 )

6. Công cơ học

A = F. s

Trong đó:

A là công của lực F (J) hoặc (N.m)

F là lực tác dụng vào vật (N)

s là quãng đường vật dịch chuyển (m)

7. Hiệu suất làm việc của máy cơ đơn giản

Tóm tắt kiến thức, công thức Vật Lí lớp 8 Học kì 1 chi tiết

Trong đó:

H là hiệu suất làm việc của máy cơ đơn giản

Aich là công có ích mà máy cơ nâng được vật lên khi không có ma sát

Ahp là công để thắng ma sát

8. Công suất

Tóm tắt kiến thức, công thức Vật Lí lớp 8 Học kì 1 chi tiết

Trong đó:

Tóm tắt kiến thức, công thức Vật Lí lớp 8 Học kì 1 chi tiết là công suất (W)

A là công thực hiện (J)

t là thời gian thực hiện (s)

 

Những công thức vật lý 8 học kì 2

1. Công thức tính nhiệt lượng

Q = m.c.Δt = m.c.(t2 – t1)

Trong đó:

Q là nhiệt lượng vật thu vào (J)

m là khối lượng của vật (kg)

Δt = t2 – t1 độ tăng nhiệt độ (C) hoặc (K)

c là nhiệt dung riêng (J/kg. K)

2. Phương trình cân bằng nhiệt

Qtoa = Qthu

=> m1.c1.(t1 – t) = m2.c2.(t – t2)

Trong đó:

Qtoa là nhiệt lượng của vật có nhiệt độ cao tỏa ra (J)

m1 là khối lượng của vật tỏa nhiệt (kg)

c1 là nhiệt dung riêng của vật tỏa nhiệt (J/kg. K)

Δt = t1 – t là độ giảm nhiệt độ của vật tỏa nhiệt lượng (C) hoặc (K)

Xem thêm:  Mẫu giáo án ngữ văn 10 nâng cao năm 2021

Qthu là nhiệt lượng của vật có nhiệt độ thấp thu vào (J)

m2 là khối lượng của vật thu nhiệt (kg)

c2 là nhiệt dung riêng của vật thu nhiệt (J/kg. K)

Δt = t – t2 là độ tăng nhiệt độ của vật thu nhiệt lượng (C) hoặc (K)

3. Công thức tính nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy tỏa ra

Q = q. m

Trong đó:

Q là nhiệt lượng do nhiên liệu tỏa ra (J)

q là năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu (J/kg)

m là khối lượng nhiên liệu bị đốt (kg)

4. Hiệu suất của động cơ nhiệt

Tổng hợp kiến thức, công thức Vật Lí lớp 8 Học kì 1, Học kì 2 chi tiết

Trong đó:

H là hiệu suất của động cơ nhiệt

A là phần nhiệt lượng chuyển hóa thành cơ năng (J)

Q là Tổng nhiệt lượng nhiên liệu bị đốt cháy tỏa ra (J)

123doc